noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút, Nút chai, Tắc. A stopper, alternative to a cork, often made of rubber used to prevent fluid passing through the neck of a bottle, vat, a hole in a vessel etc. Ví dụ : "The plumber used a rubber bung to seal the hole in the leaky water tank. " Người thợ sửa ống nước đã dùng một cái nút cao su để bịt kín lỗ thủng trên bồn nước bị rò rỉ. material utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu môn (động vật), ruột tịt. A cecum or anus, especially of a slaughter animal. Ví dụ : "The butcher carefully separated the cleaned bungs from the rest of the pig's offal. " Người bán thịt cẩn thận tách phần ruột tịt và hậu môn đã làm sạch ra khỏi phần nội tạng còn lại của con lợn. anatomy animal organ body physiology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối lộ, tiền đút lót. A bribe. Ví dụ : "The construction inspector accepted bungs from the builder to overlook safety violations. " Thanh tra xây dựng đã nhận hối lộ từ nhà thầu để bỏ qua các lỗi vi phạm an toàn. politics government law business economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ đổ, lỗ thùng. The orifice in the bilge of a cask through which it is filled; bunghole. Ví dụ : "The winemaker carefully inspected the bungs of the oak barrels, ensuring they were sealed tightly to prevent any leakage. " Người làm rượu cẩn thận kiểm tra các lỗ đổ của những thùng gỗ sồi, đảm bảo chúng được bịt kín để tránh rò rỉ. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ móc túi, đạo chích. A sharper or pickpocket. Ví dụ : "The crowded market was full of tourists, a perfect hunting ground for bungs like him who preyed on unsuspecting visitors. " Khu chợ đông đúc chật ních khách du lịch là một địa điểm lý tưởng cho những kẻ móc túi như hắn, chuyên nhắm vào những du khách không hề hay biết. person job police character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt, nút, chèn. To plug, as with a bung. Ví dụ : "He carefully bungs the wine bottles after filling them, ensuring they are airtight for aging. " Sau khi rót đầy rượu vào chai, anh ấy cẩn thận nút kín các chai rượu, đảm bảo chúng kín khí để ủ lâu năm. technical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, vứt. To put or throw somewhere without care; to chuck. Ví dụ : "He was in such a rush that he just bunged his books on the table and ran out the door. " Vì quá vội, anh ta cứ thế vứt sách lên bàn rồi chạy vội ra khỏi cửa. action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầm dập, làm sưng, đánh thâm tím. To batter, bruise; to cause to bulge or swell. Ví dụ : "The falling box bungs my foot, making it swell. " Cái hộp rơi xuống đập vào chân tôi, làm chân tôi sưng vù lên. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối lộ, đút lót. To pass a bribe. Ví dụ : "The construction company tried to bung the inspector to overlook the faulty wiring. " Công ty xây dựng đã cố hối lộ thanh tra để bỏ qua hệ thống dây điện bị lỗi. government politics law business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ví, túi tiền. (thieves' cant) A purse. Ví dụ : ""The pickpocket eyed the wealthy merchant, hoping to snatch his bungs before he noticed." " Tên móc túi liếc nhìn vị thương gia giàu có, hy vọng cuỗm được cái ví của ông ta trước khi ông ta phát hiện ra. item business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc