noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng ban ngày, ban ngày. The light from the Sun, as opposed to that from any other source. Ví dụ : "The artist preferred to paint landscapes in the daylights to capture the natural colors. " Họa sĩ thích vẽ phong cảnh vào ban ngày để nắm bắt được màu sắc tự nhiên. astronomy physics nature time energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng ban ngày, ánh sáng tự nhiên. A light source that simulates daylight. Ví dụ : "To avoid shadows and ensure accurate color, the artist used daylights in her studio while painting. " Để tránh bóng và đảm bảo màu sắc chính xác, nữ họa sĩ đã sử dụng đèn mô phỏng ánh sáng ban ngày trong studio của cô ấy khi vẽ tranh. energy technology device utility physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng ban ngày, ánh sáng tự nhiên. (photometry) The intensity distribution of light over the visible spectrum generated by the Sun under various conditions or by other light sources intended to simulate natural daylight. Ví dụ : "The lamp was designed to mimic natural daylights for artists who need consistent lighting regardless of the time of day. " Cái đèn này được thiết kế để mô phỏng ánh sáng ban ngày tự nhiên cho các nghệ sĩ, những người cần ánh sáng ổn định bất kể thời gian nào trong ngày. physics astronomy energy nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban ngày, ánh sáng ban ngày. The period of time between sunrise and sunset. Ví dụ : "We spent all the daylights playing in the park. " Chúng tôi dành cả ban ngày để chơi ở công viên. time astronomy nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban ngày, Bình minh. Daybreak. Ví dụ : "We had only two hours to work before daylight." Chúng tôi chỉ có hai tiếng để làm việc trước khi trời sáng. time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng ban ngày, sự phơi bày ra ánh sáng. Exposure to public scrutiny. Ví dụ : "The politician feared the daylights after the leaked documents promised to expose his private finances. " Chính trị gia đó sợ bị phơi bày ra ánh sáng sau khi các tài liệu bị rò rỉ đe dọa tiết lộ tình hình tài chính cá nhân của ông ta. media politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng không gian thoáng đãng, nơi quang đãng. A clear, open space. Ví dụ : "All small running backs instinctively run to daylight." Tất cả các cầu thủ chạy cánh nhỏ con đều theo bản năng chạy về phía khoảng không gian thoáng đãng. area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng hở. (machinery) The space between platens on a press or similar machinery. Ví dụ : "The minimum and maximum daylights on an injection molding machine determines the sizes of the items it can make." Khoảng hở tối thiểu và tối đa giữa các bàn ép của máy ép phun quyết định kích thước của các sản phẩm mà máy có thể tạo ra. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đồng, xa cách, mâu thuẫn. Emotional or psychological distance between people, or disagreement. Ví dụ : "Sentence: "After their argument about chores, there were daylights between the siblings, and they refused to speak to each other." " Sau cuộc cãi vã về việc nhà, hai anh em bất đồng đến mức không thèm nói chuyện với nhau. attitude communication emotion mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc