noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi, hạt bụi. Fine particles Ví dụ : "The construction crew used masks to protect themselves from the clouds of dusts kicked up by the demolition. " Đội xây dựng dùng khẩu trang để bảo vệ khỏi những đám bụi mù mịt do việc phá dỡ gây ra. environment material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi. The act of cleaning by dusting. Ví dụ : "Her daily dusts keep the furniture looking new. " Việc lau chùi bụi hàng ngày của cô ấy giúp đồ đạc trong nhà trông như mới. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi trần, cát bụi, tro bụi. The earth, as the resting place of the dead. Ví dụ : "The mourners committed the ashes to the dusts, whispering prayers for the departed. " Những người đưa tang rải tro cốt xuống cát bụi, thì thầm những lời cầu nguyện cho người đã khuất. religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tro cốt, hài cốt. The earthy remains of bodies once alive; the remains of the human body. Ví dụ : "The archeologist carefully brushed away the dirt, revealing the dusts of a person buried long ago. " Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất, để lộ ra hài cốt của một người đã được chôn vùi từ rất lâu. body human archaeology religion anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi bặm, đồ bỏ đi. Something worthless. Ví dụ : "After searching the attic, all I found were old magazines and boxes full of dusts. " Sau khi lục lọi trên gác mái, tất cả những gì tôi tìm thấy chỉ là tạp chí cũ và những thùng toàn đồ bỏ đi. value thing nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn mọn, thấp hèn. A low or mean condition. Ví dụ : "Despite coming from privilege, he always identified with the dusts of society, striving to help the homeless and marginalized. " Dù xuất thân từ tầng lớp thượng lưu, anh ấy luôn đồng cảm với những người hèn mọn trong xã hội, luôn cố gắng giúp đỡ người vô gia cư và những người bị gạt ra bên lề. condition situation value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc. Cash; money (in reference to gold dust). Ví dụ : "The prospector hoped his claim would yield enough dusts to buy a small farm. " Người đãi vàng hy vọng khu đất của mình sẽ mang lại đủ tiền để mua một trang trại nhỏ. economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi, Sự ồn ào, Sự náo động. A disturbance or uproar. Ví dụ : "to raise, or kick up, a dust" Gây ra một sự ồn ào, náo động. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi, hạt bụi. A totally disconnected set of points with a fractal structure. Ví dụ : "The map showed simulations of cosmic dusts, each a fractal pattern of matter scattered thinly across vast distances of space. " Bản đồ cho thấy các mô phỏng về bụi vũ trụ, mỗi cụm là một cấu trúc fractal gồm vật chất rải rác mỏng manh trên khoảng không gian rộng lớn. math physics structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi. To remove dust from. Ví dụ : "The cleaning lady needs a stool to dust the cupboard." Cô lao công cần một cái ghế đẩu để lau bụi cái tủ chén. utility action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi, quét bụi. To remove dust; to clean by removing dust. Ví dụ : "Dusting always makes me cough." Việc phủi bụi lúc nào cũng làm tôi bị ho. action work utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ lông, Tắm cát. Of a bird, to cover itself in sand or dry, dusty earth. Ví dụ : "The little robin dusted itself in the sandbox at the park. " Chú chim cổ đỏ nhỏ rũ lông tắm cát trong hộp cát ở công viên. animal nature bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc, phủi bụi, phun. To spray or cover something with fine powder or liquid. Ví dụ : "The baker dusts the donuts with powdered sugar. " Người thợ làm bánh rắc đường bột lên bánh donut. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát. To leave; to rush off. Ví dụ : "When the bell rang, the students dusts out of the classroom, eager to go home. " Vừa chuông reo, học sinh đã chuồn khỏi lớp, háo hức về nhà. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền thành bột, làm mịn. To reduce to a fine powder; to levigate. Ví dụ : "The machine dusts the grains of rice to make them into a smooth, fine flour. " Cái máy này nghiền thành bột những hạt gạo để làm ra loại bột mịn. process chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ gục, tiêu diệt. To kill or severely disable. Ví dụ : "The farmer dusts his crops with insecticide to kill the pests. " Người nông dân phun thuốc trừ sâu lên hoa màu để hạ gục lũ sâu bọ. weapon military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc