Hình nền cho dusts
BeDict Logo

dusts

/dʌsts/

Định nghĩa

noun

Bụi, hạt bụi.

Ví dụ :

Đội xây dựng dùng khẩu trang để bảo vệ khỏi những đám bụi mù mịt do việc phá dỡ gây ra.
noun

Hèn mọn, thấp hèn.

Ví dụ :

Dù xuất thân từ tầng lớp thượng lưu, anh ấy luôn đồng cảm với những người hèn mọn trong xã hội, luôn cố gắng giúp đỡ người vô gia cư và những người bị gạt ra bên lề.
noun

Ví dụ :

Bản đồ cho thấy các mô phỏng về bụi vũ trụ, mỗi cụm là một cấu trúc fractal gồm vật chất rải rác mỏng manh trên khoảng không gian rộng lớn.