
formes
/ˈfɔːrmiːz/ /ˈfɔːrmz/noun
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
noun
Dạng, thứ, loại.
Ví dụ:
Tuy các dạng khác nhau của cây phong lá đỏ thường có sự khác biệt về màu lá, chúng vẫn được coi là thuộc cùng một loài cây phong lá đỏ, chứ không phải là những loài riêng biệt.
noun
Khuôn in.
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
Nghiên cứu về các dạng toán học lượng tử là rất quan trọng để hiểu các mối quan hệ toán học phức tạp trong vật lý.
noun























