Hình nền cho piddled
BeDict Logo

piddled

/ˈpɪdld/ /ˈpɪdəld/

Định nghĩa

verb

Ăn từng chút, ăn nhấm nháp.

Ví dụ :

Con thỏ ăn nhấm nháp rau diếp.
verb

Khựng lại, vấp, loạng choạng.

Ví dụ :

Con ngựa già khựng lại một chút khi rẽ vào góc đường, suýt mất thăng bằng vì vấp chân vào hòn đá.