verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn từng chút, ăn nhấm nháp. To eat with small, quick bites. Ví dụ : "The rabbit nibbled at the lettuce." Con thỏ ăn nhấm nháp rau diếp. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm, cắn nhẹ. To bite lightly. Ví dụ : "He nibbled at my neck and made me shiver." Anh ấy gặm nhẹ lên cổ tôi, khiến tôi rùng mình. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, uống từ từ. To consume gradually. Ví dụ : "She piddled away her allowance on small candies and toys each day. " Cô ấy nhấm nháp tiền tiêu vặt của mình mỗi ngày bằng cách mua kẹo và đồ chơi nhỏ. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới lông tìm vết, bắt bẻ. To find fault; to cavil. Ví dụ : "My brother piddled about the smallest details of my drawing, even though he couldn't draw himself. " Anh trai tôi cứ hay bới lông tìm vết, bắt bẻ những chi tiết nhỏ nhặt nhất trong bức tranh của tôi, mặc dù anh ấy chẳng vẽ được cái gì ra hồn. attitude character action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, rỉa. To strike or pierce with the beak or bill (of a bird). Ví dụ : "The birds pecked at their food." Những con chim mổ thức ăn của chúng. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, đục. To form by striking with the beak or a pointed instrument. Ví dụ : "to peck a hole in a tree" Mổ một cái lỗ trên cây. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, khoét. To strike, pick, thrust against, or dig into, with a pointed instrument, especially with repeated quick movements. Ví dụ : "The child piddled at the frosting on the cupcake with his finger, making tiny holes. " Đứa bé dùng ngón tay chọc chọc vào lớp kem trên bánh cupcake, tạo thành những lỗ nhỏ li ti. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, gắp, nhặt. To seize and pick up with the beak, or as if with the beak; to bite; to eat; often with up. Ví dụ : "The hen piddled up the stray seeds scattered on the ground. " Con gà mái mổ nhặt những hạt thóc rơi vãi trên mặt đất. animal food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lặt vặt, làm cầm chừng, làm lai rai. To do something in small, intermittent pieces. Ví dụ : "He has been pecking away at that project for some time now." Anh ấy cứ làm lặt vặt cái dự án đó suốt một thời gian rồi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ mổ cò. To type by searching for each key individually. Ví dụ : "Since she never learned to touch type, Sarah piddled at the keyboard, hunting and pecking for each letter. " Vì không học gõ mười ngón bao giờ nên Sarah gõ mổ cò trên bàn phím, cứ phải tìm từng chữ một. computing technology communication internet machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, soạn thảo. To type in general. Ví dụ : "I piddled on the keyboard for a while, just answering emails and sorting files. " Tôi gõ bàn phím một lúc để trả lời email và sắp xếp lại các tập tin. computing internet technology communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn nhẹ, chạm môi. To kiss briefly. Ví dụ : "He piddled his daughter goodbye at the school gate. " Anh ấy hôn nhẹ tạm biệt con gái ở cổng trường. action human body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, liệng, quăng. To throw. Ví dụ : "The toddler piddled small pebbles into the pond. " Đứa bé tập đi ném những viên sỏi nhỏ xuống ao. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khựng lại, vấp, loạng choạng. To lurch forward; especially, of a horse, to stumble after hitting the ground with the toe instead of the flat of the foot. Ví dụ : "The old mare piddled slightly as she rounded the corner, almost losing her balance after catching her toe on a rock. " Con ngựa già khựng lại một chút khi rẽ vào góc đường, suýt mất thăng bằng vì vấp chân vào hòn đá. animal action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc lặt vặt, phí thời gian. Often followed by about or around: to act or work ineffectually and wastefully. Ví dụ : "He piddled around in the garage all afternoon but didn't actually fix anything. " Anh ấy lẩn quẩn trong gara cả buổi chiều, chỉ làm việc lặt vặt chứ chẳng sửa được cái gì cả. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tè, đi tiểu. (Namibia) To urinate. Ví dụ : "The toddler piddled on the floor while playing. " Thằng bé đang chơi thì tè dầm ra sàn nhà. physiology body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc