

bb
/biːˈbiː/


noun
Thiết giáp hạm.

noun
Điện thoại BlackBerry.


noun
Con non, động vật non.





noun
Bé, em yêu, anh yêu.





noun
Bóng chày.


noun
A variant of poker in which cards with baseball-related values have special significance.

noun
Trước khi được truyền qua sóng radio, giọng nói của giáo viên chiếm một băng tần gốc tương đối hẹp, chỉ chứa những tần số cần thiết để hiểu được lời nói.

noun
Truyền dẫn băng tần hẹp.

noun
Thiết bị băng gốc.

noun



noun
