BeDict Logo

bb

/biːˈbiː/
Hình ảnh minh họa cho bb: Điện thoại BlackBerry.
noun

Ông tôi vẫn còn dùng điện thoại BlackBerry để kiểm tra email vì ông thích bàn phím cứng của nó hơn.

Hình ảnh minh họa cho bb: Con non, động vật non.
noun

Vịt mẹ cẩn thận dẫn đàn con non lông tơ của mình băng qua con đường trong công viên, với hy vọng đến được cái ao một cách an toàn.

Hình ảnh minh họa cho bb: Bóng chày.
noun

Môn thể thao yêu thích của con trai tôi là bóng chày, và nó hy vọng một ngày nào đó sẽ được chơi chuyên nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho bb: A variant of poker in which cards with baseball-related values have special significance.
noun

A variant of poker in which cards with baseball-related values have special significance.

Chú tôi chơi rất nhiều một biến thể poker đặc biệt ở câu lạc bộ poker, trong đó những lá bài liên quan đến bóng chày, ví dụ như số áo của các cầu thủ, có ý nghĩa quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho bb: Băng tần gốc
noun

Trước khi được truyền qua sóng radio, giọng nói của giáo viên chiếm một băng tần gốc tương đối hẹp, chỉ chứa những tần số cần thiết để hiểu được lời nói.

Hình ảnh minh họa cho bb: Truyền dẫn băng tần hẹp.
noun

Truyền dẫn băng tần hẹp.

Thời kỳ đầu truy cập internet, modem quay số sử dụng kết nối truyền dẫn băng tần hẹp, khiến việc gọi điện thoại trở nên bất khả thi khi đang trực tuyến.