Hình nền cho shuffles
BeDict Logo

shuffles

/ˈʃʌfəlz/

Định nghĩa

noun

Sự xáo bài, Trò xáo bài.

Ví dụ :

Lần xáo bài vừa rồi của anh ấy đúng là một mớ hỗn độn.
noun

Ví dụ :

Bài hát mới của ban nhạc có một điệu shuffle mang âm hưởng blues, nghe thôi đã muốn nhún nhảy theo rồi.
verb

Lảng tránh, thoái thác, né tránh.

Ví dụ :

Khi được hỏi đã làm xong bài tập về nhà chưa, cậu học sinh đó cứ nhấp nhổm chân và tránh giao tiếp bằng mắt, rõ ràng là đang lảng tránh trả lời thẳng thắn.