

skippers
/ˈskɪpərz/

noun






noun
Bướm nhảy, bướm râu móc.

noun
Cá thu đao, cá sanma.

noun
Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.

noun
Dòi pho mát nhảy, ấu trùng ruồi pho mát.

noun
Trong cơn mưa rào bất chợt trên đường lùa gia súc dài, những chàng cao bồi rất mừng khi tìm thấy những lán trú tạm gần đó để trú thân và che chở cho đàn gia súc.
