Hình nền cho skippers
BeDict Logo

skippers

/ˈskɪpərz/

Định nghĩa

noun

Thuyền trưởng.

Ví dụ :

Các thuyền trưởng của những chiếc thuyền đánh cá đã trở về bến cảng sau một ngày dài trên biển.
noun

Bướm nhảy, bướm râu móc.

Ví dụ :

Chúng tôi thấy vài con bướm nhảy bay lượn rất nhanh giữa đám hoa dại trên đồng cỏ.
noun

Cá thu đao, cá sanma.

Ví dụ :

Ngư dân rất phấn khởi khi thấy từng đàn cá thu đao (cá sanma) lớn nhảy lên khỏi mặt nước, báo hiệu một mẻ lưới bội thu sắp tới.
noun

Dòi pho mát nhảy, ấu trùng ruồi pho mát.

Ví dụ :

Miếng pho mát cũ, bị bỏ quên ở phía sau tủ lạnh, đã bị nhiễm đầy những con dòi pho mát nhảy bé xíu, lúc nhúc bò và nhảy loạn xạ.
noun

Chỗ trú đêm, lán trú tạm.

Ví dụ :

Trong cơn mưa rào bất chợt trên đường lùa gia súc dài, những chàng cao bồi rất mừng khi tìm thấy những lán trú tạm gần đó để trú thân và che chở cho đàn gia súc.