BeDict Logo

bracketing

/ˈbrækɪtɪŋ/ /ˈbrækətɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho bracketing: Đóng ngoặc, bao quanh, vây quanh.
 - Image 1
bracketing: Đóng ngoặc, bao quanh, vây quanh.
 - Thumbnail 1
bracketing: Đóng ngoặc, bao quanh, vây quanh.
 - Thumbnail 2
verb

Đóng ngoặc, bao quanh, vây quanh.

Tôi cố gắng bắn trúng hồng tâm bằng cách đầu tiên bắn hai phát bao quanh nó, rồi sau đó cố gắng bắn phát thứ ba vào giữa khoảng đó, nhưng tôi vẫn trượt.

Hình ảnh minh họa cho bracketing: Chụp bù trừ sáng.
verb

Nhiếp ảnh gia đang chụp bù trừ sáng cảnh hoàng hôn, chụp nhiều tấm ảnh với các cài đặt ánh sáng khác nhau, hy vọng bắt được những màu sắc rực rỡ hoàn hảo.

Hình ảnh minh họa cho bracketing: Gạt bỏ, đặt ngoài ngoặc, tạm thời không xét.
verb

Gạt bỏ những lo lắng về việc liệu ký ức của mình có chính xác không, nhà sử học tập trung vào việc phân tích chính văn bản đó.

Hình ảnh minh họa cho bracketing: Dấu ngoặc, tập hợp các dấu ngoặc.
 - Image 1
bracketing: Dấu ngoặc, tập hợp các dấu ngoặc.
 - Thumbnail 1
bracketing: Dấu ngoặc, tập hợp các dấu ngoặc.
 - Thumbnail 2
noun

Dấu ngoặc, tập hợp các dấu ngoặc.

Cô giáo yêu cầu chúng em chú ý đến các dấu ngoặc trong bài toán để giải cho đúng; có ngoặc đơn, ngoặc vuông và ngoặc nhọn đấy.