Hình nền cho bracketing
BeDict Logo

bracketing

/ˈbrækɪtɪŋ/ /ˈbrækətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gắn bằng giá đỡ.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đang gắn giá đỡ vào các kệ mới để chúng được chắc chắn hơn khi gắn lên tường.
verb

Đóng ngoặc, bao quanh, vây quanh.

Ví dụ :

Tôi cố gắng bắn trúng hồng tâm bằng cách đầu tiên bắn hai phát bao quanh nó, rồi sau đó cố gắng bắn phát thứ ba vào giữa khoảng đó, nhưng tôi vẫn trượt.
verb

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia đang chụp bù trừ sáng cảnh hoàng hôn, chụp nhiều tấm ảnh với các cài đặt ánh sáng khác nhau, hy vọng bắt được những màu sắc rực rỡ hoàn hảo.
verb

Ví dụ :

Gạt bỏ những lo lắng về việc liệu ký ức của mình có chính xác không, nhà sử học tập trung vào việc phân tích chính văn bản đó.
noun

Dấu ngoặc, tập hợp các dấu ngoặc.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng em chú ý đến các dấu ngoặc trong bài toán để giải cho đúng; có ngoặc đơn, ngoặc vuông và ngoặc nhọn đấy.