Hình nền cho demos
BeDict Logo

demos

/ˈdiːmoʊs/ /ˈdɛmoʊs/

Định nghĩa

noun

Trình diễn, minh họa, bản mẫu.

Ví dụ :

Cô giáo đã chuẩn bị một bản trình diễn để giúp cả lớp hiểu rõ hơn về chủ đề này.
noun

Hàng trưng bày, Hàng mẫu.

Ví dụ :

Cửa hàng điện máy có vài cái máy tính bảng trưng bày mẫu để khách hàng dùng thử, sau đó họ sẽ bán lại với giá rẻ hơn.
noun

Bản dùng thử, bản thử nghiệm, bản giới thiệu.

Ví dụ :

Trước khi mua phần mềm chỉnh sửa ảnh đắt tiền đó, tôi đã tải các bản dùng thử miễn phí để xem nó có phù hợp với nhu cầu của mình không.
noun

Trình diễn kỹ thuật, phần trình diễn đồ họa máy tính.

Ví dụ :

Tại buổi họp câu lạc bộ máy tính cổ, họ đã trình chiếu vài phần trình diễn kỹ thuật ấn tượng, phô diễn tối đa khả năng của phần cứng đời cũ.