noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương giá. A cover of minute ice crystals on objects that are exposed to the air. Frost is formed by the same process as dew, except that the temperature of the frosted object is below freezing. Ví dụ : "The early morning frosts turned the grass in the park white. " Sương giá buổi sáng sớm đã biến cỏ trong công viên thành màu trắng. weather nature environment science phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương giá. The cold weather that causes these ice crystals to form. Ví dụ : "The early frosts killed the flowers in my garden. " Sương giá đến sớm đã làm chết hết hoa trong vườn tôi. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lạnh giá, tính khắc nghiệt. Coldness or insensibility; severity or rigidity of character. Ví dụ : "The manager's frosts made it difficult to approach her with new ideas. " Sự khắc nghiệt của người quản lý khiến mọi người ngại đến trình bày ý tưởng mới. character weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đóng băng, sự đông lại. The act of freezing; the congelation of water or other liquid. Ví dụ : "The early frosts killed the tomato plants in the garden. " Những đợt sương giá sớm đã làm chết các cây cà chua trong vườn. weather nature condition geology physics environment phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc trắng băng giá, màu trắng sương giá. A shade of white, like that of frost. Ví dụ : "The bride chose dresses in frosts of white and pale lavender for her bridesmaids. " Cô dâu đã chọn những chiếc váy màu trắng sương giá và màu oải hương nhạt cho các phù dâu của mình. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất vọng, điều làm thất vọng. A disappointment; a cheat. Ví dụ : "The new video game turned out to be one of the biggest frosts of the year; everyone expected a great adventure, but it was boring and full of glitches. " Trò chơi điện tử mới hóa ra là một trong những điều gây thất vọng lớn nhất của năm; ai cũng mong chờ một cuộc phiêu lưu tuyệt vời, nhưng nó lại nhàm chán và đầy lỗi. character negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, phủ sương. To cover with frost. Ví dụ : "The cold night frosts the windows, making them hard to see through in the morning. " Đêm lạnh giá làm sương đóng băng trên cửa sổ, khiến buổi sáng nhìn qua rất khó. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, phủ sương giá. To become covered with frost. Ví dụ : "The car frosts over on cold nights. " Vào những đêm lạnh giá, xe hơi bị đóng băng/phủ sương giá. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ kem, trang trí kem. To coat (something, e.g. a cake) with icing to resemble frost. Ví dụ : "She carefully frosts the cupcakes with pink icing, making them look like they're covered in a sugary winter frost. " Cô ấy cẩn thận phết kem hồng lên những chiếc bánh cupcake, trang trí cho chúng trông như thể vừa được phủ một lớp sương giá ngọt ngào của mùa đông. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bực mình, chọc tức. To anger or annoy. Ví dụ : "His constant humming really frosts me when I'm trying to concentrate. " Cái việc anh ta cứ lẩm bẩm suốt làm tôi bực mình lắm khi tôi đang cố gắng tập trung. attitude emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gai (vào móng ngựa). To sharpen (the points of a horse's shoe) to prevent it from slipping on ice. Ví dụ : "The farrier frosts the horseshoes in the winter to help them grip the icy roads. " Vào mùa đông, người thợ rèn đóng gai vào móng ngựa để giúp chúng bám đường băng tốt hơn. animal agriculture technical vehicle work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc