Hình nền cho het
BeDict Logo

het

/hɛt/

Định nghĩa

noun

Người dị tính

Ví dụ :

Nhiều người cho rằng ai cũng là người dị tính, nhưng điều đó không đúng; xu hướng tính dục rất đa dạng.
noun

Ví dụ :

Nhiều người hâm mộ thích đọc fanfic dị tính, thường là về mối quan hệ tình cảm giữa nữ diễn viên và nam diễn viên họ yêu thích trong bộ phim siêu anh hùng mới nhất.
verb

Kích động, khích, khuấy động.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy động lực của huấn luyện viên đã khích lệ tinh thần các cầu thủ lên cao trào trước trận đấu quan trọng.