noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kilômét. A kilometer. Ví dụ : ""The grocery store is just one klick from my house, so I usually walk." " Cửa hàng tạp hóa chỉ cách nhà tôi một kilômét thôi, nên tôi thường đi bộ. military unit number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kilômét trên giờ. (usually in the plural) Kilometres per hour. Ví dụ : "The car was going at 80 klicks on the highway. " Chiếc xe chạy với tốc độ 80 kilômét trên giờ trên đường cao tốc. vehicle number traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tách, tiếng lách cách. A brief, sharp, not particularly loud, relatively high-pitched sound produced by the impact of something small and hard against something hard, such as by the operation of a switch, a lock or a latch, or a finger pressed against the thumb and then released to strike the hand. Ví dụ : "I turned the key, the lock gave a click and the door opened; a click of one’s fingers" Tôi vặn chìa khóa, ổ khóa kêu một tiếng "tách" rồi cánh cửa mở ra; một tiếng "tách" khi búng ngón tay. sound technology device machine electronics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm tặc lưỡi. An ingressive sound made by coarticulating a velar or uvular closure with another closure. Ví dụ : "The language teacher demonstrated the unfamiliar "klick" by popping her tongue against the roof of her mouth, explaining its role in certain African languages. " Cô giáo dạy ngôn ngữ đã minh họa "âm tặc lưỡi" lạ tai bằng cách bật lưỡi lên vòm miệng, giải thích vai trò của nó trong một số ngôn ngữ châu Phi. phonetics language sound linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lách tách của cá heo, tiếng kêu của cá heo. Sound made by a dolphin. Ví dụ : "We listened carefully for a klick from the dolphin trainer's speaker, hoping to learn how she communicates with the animals. " Chúng tôi lắng nghe cẩn thận tiếng lách tách phát ra từ loa của người huấn luyện cá heo, hy vọng tìm hiểu cách cô ấy giao tiếp với những con vật này. animal sound biology nature ocean communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tách, tiếng lách cách. The act of operating a switch, etc., so that it clicks. Ví dụ : "The final klick of the pencil sharpener made a satisfying sound. " Tiếng tách cuối cùng của cái gọt bút chì nghe thật đã tai. action sound machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm chuột, cú nhấp chuột. The act of pressing a button on a computer mouse, both as a physical act and a reaction in the software. Ví dụ : "The website registered my klick on the "submit" button, but nothing happened. " Trang web ghi nhận là tôi đã bấm chuột vào nút "gửi" rồi, nhưng không có chuyện gì xảy ra cả. computing technology electronics internet machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, lẫy. A pawl or similar catch. Ví dụ : "The old fishing reel had a broken klick, so it wouldn't hold the line in place properly. " Cái máy câu cũ bị gãy lẫy, nên nó không giữ dây câu đúng vị trí được. technical machine part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, chốt chặn. A detent, pawl, or ratchet, such as that which catches the cogs of a ratchet wheel to prevent backward motion. Ví dụ : "The adjustable wrench wouldn't hold its setting because the klick was worn down and wasn't catching properly. " Cái mỏ lết điều chỉnh được không giữ được vị trí cài đặt vì cái mấu (hoặc chốt chặn) bị mòn nên không ăn khớp được. part machine technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt cửa. The latch of a door. Ví dụ : "I heard the klick of the front door latch as my daughter came home from school. " Tôi nghe thấy tiếng chốt cửa bật lên khi con gái tôi đi học về. structure part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Kilômét. A kilometer. Ví dụ : "My house is about three klicks from the school. " Nhà tôi cách trường khoảng ba kilômét. unit number military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Kilômét trên giờ, cây số trên giờ. (usually in the plural) Kilometres per hour. Ví dụ : "The car was going 80 klicks on the highway. " Xe chạy 80 cây số một giờ trên đường cao tốc. number vehicle unit traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc