BeDict Logo

klicks

/klɪks/
noun

Ví dụ:

Tôi vặn chìa khóa, ổ khóa kêu một tiếng "tách" rồi cửa mở ra; tiếng tách của ngón tay.

noun

Âm tắc lưỡi.

Ví dụ:

Nhà ngôn ngữ học đã ghi âm lại các âm thanh, và ghi nhận một vài âm tắc lưỡi khác lạ trong cách nói của những người bản xứ nói tiếng Khoisan.

noun

Nhấp chuột, cú nhấp chuột.

Ví dụ:

Giáo viên đếm số lần nhấp chuột vào đường dẫn khảo sát để xem có bao nhiêu học sinh đã trả lời.

noun

Ví dụ:

Người thợ sửa xe đạp chỉ cho tôi cách mấy cái khấc bên trong bộ chuyển số giữ cho xích không bị trượt ngược xuống các líp.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "relatively" - Tương đối, so với, có liên quan.
[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]

Tương đối, so với, liên quan.

Anh ấy đánh giá thành công của mình một cách tương đối, tức là so với người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "repairman" - Thợ sửa chữa, người sửa chữa.
/rɪˈpɛrmən/ /riˈpɛrmən/

Thợ sửa chữa, người sửa chữa.

Máy giặt bị hỏng nên chúng tôi đã gọi thợ sửa chữa đến sửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "particularly" - Đặc biệt, nhất là.
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/

Đặc biệt, nhất .

Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "biologist" - Nhà sinh vật học, người nghiên cứu sinh vật học.
/baɪˈɒlədʒɪst/ /baɪˈɑːlədʒɪst/

Nhà sinh vật học, người nghiên cứu sinh vật học.

Chị gái tôi là một nhà sinh vật học, hiện đang nghiên cứu tác động của ô nhiễm lên hệ sinh thái sông ngòi địa phương.

Hình ảnh minh họa cho từ "determine" - Xác định, định rõ, vạch rõ.
/dɪˈtɜːmɪn/ /dɪˈtɝmɪn/

Xác định, định , vạch .

Cô giáo đã xác định rõ các quy tắc cho dự án của lớp, vạch rõ giới hạn về thời lượng của các bài thuyết trình.

Hình ảnh minh họa cho từ "kilometer" - Kilômét
/kɪˈlɒmɪtə/ /kəˈlɑmɪtəɹ/

Kilômét

Trường học cách nhà tôi một kilômét.

Hình ảnh minh họa cho từ "kilometres" - Kilômét.
/kɪˈlɒmɪtəz/ /kəˈlɒmɪtəz/

Kilômét.

Marathon là một cuộc đua dài hơn 42 kilômét một chút.

Hình ảnh minh họa cho từ "operating" - Vận hành, hoạt động.
/ˈɒpəɹeɪtɪŋ/ /ˈɑpəɹeɪtɪŋ/

Vận hành, hoạt động.

Bác sĩ đang phẫu thuật chân cho bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "flashlight" - Đèn pin.
/ˈflæʃˌlaɪt/

Đèn pin.

Cái đèn pin của tôi đã giúp tôi tìm thấy chìa khóa sau khi tôi tự khóa mình bên ngoài nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "ingressive" - Âm hút vào.
/ɪŋˈɡresɪv/

Âm hút vào.

Sinh viên ngôn ngữ đó gặp khó khăn trong việc tạo ra một âm hút vào rõ ràng, vì việc hít không khí vào trong cảm thấy không tự nhiên.