nounTải xuống🔗Chia sẻTiếng tách, tiếng lách cách. A brief, sharp, not particularly loud, relatively high-pitched sound produced by the impact of something small and hard against something hard, such as by the operation of a switch, a lock or a latch, or a finger pressed against the thumb and then released to strike the hand.Ví dụ:"I turned the key, the lock gave a click and the door opened; a click of one’s fingers"Tôi vặn chìa khóa, ổ khóa kêu một tiếng "tách" rồi cửa mở ra; tiếng tách của ngón tay.soundactiontechnologydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻÂm tắc lưỡi. An ingressive sound made by coarticulating a velar or uvular closure with another closure.Ví dụ:"The linguist recorded the sounds, noting several unusual klicks among the Khoisan language speakers. "Nhà ngôn ngữ học đã ghi âm lại các âm thanh, và ghi nhận một vài âm tắc lưỡi khác lạ trong cách nói của những người bản xứ nói tiếng Khoisan.phoneticslanguagelinguisticssoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻTiếng kêu, âm thanh (của cá heo). Sound made by a dolphin.Ví dụ:"The marine biologist listened carefully for the dolphins' klicks, trying to determine their location in the bay. "Nhà sinh vật học biển lắng nghe cẩn thận những tiếng kêu "klick" của cá heo, cố gắng xác định vị trí của chúng trong vịnh.soundanimalcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻTiếng lách cách, tiếng tách. The act of operating a switch, etc., so that it clicks.Ví dụ:"After a few klicks of the flashlight, the bulb finally came on. "Sau vài tiếng tách tách của đèn pin, bóng đèn cuối cùng cũng sáng.soundactiondeviceelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻNhấp chuột, cú nhấp chuột. The act of pressing a button on a computer mouse, both as a physical act and a reaction in the software.Ví dụ:""The teacher counted the number of klicks on the survey link to see how many students had responded." "Giáo viên đếm số lần nhấp chuột vào đường dẫn khảo sát để xem có bao nhiêu học sinh đã trả lời.computinginternetelectronicstechnologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻMấu, chốt. A pawl or similar catch.Ví dụ:"The old wind-up toy car would only move forward a few inches at a time, catching on the klicks inside. "Chiếc xe đồ chơi lên dây cót cũ chỉ tiến được vài xăng-ti-mét một rồi lại khựng lại, do bị vướng vào các mấu bên trong.partmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻKhấc, mấu, răng cưa. A detent, pawl, or ratchet, such as that which catches the cogs of a ratchet wheel to prevent backward motion.Ví dụ:"The bike repairman showed me how the klicks inside the gear shifter stopped the chain from slipping back down the gears. "Người thợ sửa xe đạp chỉ cho tôi cách mấy cái khấc bên trong bộ chuyển số giữ cho xích không bị trượt ngược xuống các líp.machinetechnicalpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻLẫy cửa. The latch of a door.Ví dụ:"I heard the soft klicks of the front door latch as my daughter came home late. "Tôi nghe thấy tiếng lẫy cửa trước kêu khe khẽ khi con gái tôi về nhà muộn.architecturepartbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻKilômét, cây số. A kilometer.Ví dụ:"My house is only three klicks from school, so I usually walk. "Nhà tôi chỉ cách trường có ba cây số thôi, nên tôi thường đi bộ.unitnumbermilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻKilômét trên giờ, cây số trên giờ. (usually in the plural) Kilometres per hour.Ví dụ:"The speed limit on the highway is 100 klicks. "Tốc độ giới hạn trên đường cao tốc là 100 cây số một giờ.vehicletrafficunittechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc