Hình nền cho klicks
BeDict Logo

klicks

/klɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi vặn chìa khóa, ổ khóa kêu một tiếng "tách" rồi cửa mở ra; tiếng tách của ngón tay.
noun

Âm tắc lưỡi.

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học đã ghi âm lại các âm thanh, và ghi nhận một vài âm tắc lưỡi khác lạ trong cách nói của những người bản xứ nói tiếng Khoisan.
noun

Nhấp chuột, cú nhấp chuột.

Ví dụ :

Giáo viên đếm số lần nhấp chuột vào đường dẫn khảo sát để xem có bao nhiêu học sinh đã trả lời.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa xe đạp chỉ cho tôi cách mấy cái khấc bên trong bộ chuyển số giữ cho xích không bị trượt ngược xuống các líp.