Hình nền cho orients
BeDict Logo

orients

/ˈɔriənts/ /ˈɔːriənts/

Định nghĩa

noun

Phương Đông, Hướng đông.

Ví dụ :

Trong buổi tập trung buổi sáng, học sinh xếp hàng hướng về phương Đông để ngắm mặt trời mọc.
noun

Ngọc trai phương Đông, ngọc trai biển.

Ví dụ :

Chiếc vòng cổ cổ ấy có vài viên ngọc trai biển lớn, mỗi viên đều lấp lánh một thứ ánh sáng rực rỡ bên trong, thu hút mọi ánh nhìn.
verb

Ví dụ :

Giáo viên xoay bản đồ trên tường lớp học sao cho hướng bắc chỉ lên trên, giúp học sinh hiểu rõ về các hướng.