Hình nền cho redact
BeDict Logo

redact

/ɹɪˈdækt/

Định nghĩa

verb

Tẩy, biên tập, kiểm duyệt.

Ví dụ :

Quân đội sẽ kiểm duyệt tài liệu bằng cách bôi đen những phần thông tin mật trước khi công bố.
verb

Ví dụ :

Công ty phải tô đen/che khuất những thông tin cá nhân như số an sinh xã hội và địa chỉ nhà riêng trong các tài liệu trước khi gửi cho luật sư.
verb

Lược bỏ, biên tập.

Ví dụ :

Tổng biên tập tờ báo đã phải lược bỏ một vài câu trong bài viết để loại bỏ thông tin nhạy cảm và bảo vệ nguồn tin.
verb

Ví dụ :

Để viết cuốn sách của mình, nhà sử học cần biên soạn và sắp xếp các ghi chép rời rạc và phỏng vấn thành một câu chuyện mạch lạc.
verb

Đơn giản hóa, khái quát hóa.

Ví dụ :

Cô giáo cố gắng đơn giản hóa các khái niệm vật lý phức tạp thành những giải thích dễ hiểu hơn để học sinh có thể hiểu bài tốt hơn.
verb

Ví dụ :

Công ty phải làm cho hồ sơ bệnh án của nhân viên ở trong tình trạng đã được xóa bỏ những thông tin nhạy cảm để bảo vệ quyền riêng tư của họ trước khi chia sẻ với công ty bảo hiểm.