Hình nền cho coves
BeDict Logo

coves

/koʊvz/

Định nghĩa

noun

Hốc đá, hang nhỏ.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích khám phá những hốc đá, hang nhỏ ven biển, tìm kiếm những vỏ sò ẩn mình.
noun

Mái hắt, Mái che (ở đuôi tàu chiến).

Ví dụ :

Từ boong tàu, thủy thủ khó mà thấy thuyền trưởng đứng trên lầu đuôi tàu, được mái hắt chạm trổ tinh xảo phía trên che bóng mát.
noun

Đường viền, gờ chỉ.

Ví dụ :

Nội thất du thuyền rất sang trọng, với các tấm ốp gỗ được đánh bóng và điểm xuyết bằng những đường viền vàng tinh tế chạy dọc theo mép các ván lườn.