Hình nền cho sequestering
BeDict Logo

sequestering

/sɪˈkwɛstərɪŋ/ /səˈkwɛstərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tách biệt, cô lập, ẩn dật.

Ví dụ :

Tối nay, bồi thẩm đoàn sẽ tự cách ly tại khách sạn để tránh bị ảnh hưởng bởi thông tin bên ngoài về phiên tòa.
verb

Ví dụ :

Để cải thiện chất lượng nước trong hồ cá, bộ lọc mới đang cô lập các ion sắt, ngăn không cho chúng phản ứng với các chất khác và làm đục nước.
verb

Tịch thu, đóng băng (ngân sách).

Ví dụ :

Đạo luật Kiểm soát Ngân sách năm 2011 đã tự động cắt giảm (hay đóng băng) 1.2 nghìn tỷ đô la ngân sách trong vòng 10 năm, bắt đầu từ ngày 2 tháng 1 năm 2013.
verb

Từ bỏ quyền thừa kế.

Ví dụ :

Sau khi chồng mất, Eleanor chọn sống độc lập và bắt đầu từ bỏ quyền thừa kế tài sản của chồng, thích tự mình quản lý mọi việc hơn.