BeDict Logo

sequestering

/sɪˈkwɛstərɪŋ/ /səˈkwɛstərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho sequestering: Cô lập, cách ly, che chắn.
verb

Để cải thiện chất lượng nước trong hồ cá, bộ lọc mới đang cô lập các ion sắt, ngăn không cho chúng phản ứng với các chất khác và làm đục nước.

Hình ảnh minh họa cho sequestering: Từ bỏ quyền thừa kế.
verb

Từ bỏ quyền thừa kế.

Sau khi chồng mất, Eleanor chọn sống độc lập và bắt đầu từ bỏ quyền thừa kế tài sản của chồng, thích tự mình quản lý mọi việc hơn.