Hình nền cho whistlers
BeDict Logo

whistlers

/ˈwɪslərz/ /ˈʍɪslərz/

Định nghĩa

noun

Người huýt sáo, người thổi sáo.

Ví dụ :

Góc phố rộn rã tiếng nhạc của những người thổi sáo, một nhóm đang luyện tập cho cuộc diễu hành sắp tới của thành phố.
noun

Chim hót líu lo, chim huýt sáo.

Ví dụ :

"In the Australian outback, we woke up to the beautiful songs of the whistlers every morning. "
Ở vùng hẻo lánh nước Úc, mỗi sáng chúng tôi đều thức giấc bởi tiếng hót líu lo tuyệt đẹp của những loài chim hót líu lo.
noun

Chuột marmot huýt sáo.

The whistling marmot (Marmota caligata).

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trên núi, chúng tôi nghe thấy tiếng kêu đặc biệt của chuột marmot huýt sáo, chúng đang cảnh báo lẫn nhau về sự có mặt của chúng tôi.
noun

Ví dụ :

"The sudden crack of thunder was followed by a series of whistlers. "
Tiếng sấm nổ lớn vừa dứt thì tiếp theo đó là một loạt tiếng huýt dài, những âm thanh điện từ do nhiễu loạn khí quyển như sấm sét gây ra.
noun

Người quản lý quán huýt sáo, người quản lý quán rượu lậu.

Ví dụ :

Những người quản lý các quán rượu lậu trong những con hẻm sau của thành phố nổi tiếng vì bán đồ uống trái phép sau giờ giới nghiêm.