BeDict Logo

softest

/ˈsɔftɪst/ /ˈsɒftɪst/
Hình ảnh minh họa cho softest: Mềm nhất về từ tính.
adjective

Lõi của biến áp sử dụng hợp kim sắt mềm nhất về từ tính có thể để giảm thiểu tối đa sự thất thoát năng lượng khi tắt điện.

Hình ảnh minh họa cho softest: Mềm mại nhất, dịu nhất.
adjective

Mềm mại nhất, dịu nhất.

Nhiếp ảnh gia chụp chân dung thích ánh sáng mềm mại nhất, dịu nhất từ bầu trời âm u vì nó chiếu sáng nhẹ nhàng khuôn mặt người mẫu mà không tạo ra bóng đổ gắt.