BeDict Logo

chambre

/ˈʃɑːmbrə/
noun

Ví dụ:

Trong buổi tái hiện lịch sử, khẩu pháo thần công nhỏ chỉ nạp thuốc nổ không thôi mà vẫn nổ vang dội để ăn mừng chiến thắng của nhà vua.

noun

Ví dụ:

Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, mọi người thường phải dùng để đi vệ sinh vào ban đêm.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "particularly" - Đặc biệt, nhất là.
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/

Đặc biệt, nhất .

Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.

Hình ảnh minh họa cho từ "celebrations" - Lễ nghi, nghi thức.
/ˌsɛləˈbreɪʃənz/

Lễ nghi, nghi thức.

Những lễ nghi trang trọng của Thánh Lễ Rước Lễ là trọng tâm của nhiều buổi lễ nhà thờ Cơ đốc giáo.

Hình ảnh minh họa cho từ "theatrical" - Sân khấu nghiệp dư, buổi diễn nghiệp dư.
/θiˈæt.ɹɪ.kəl/

Sân khấu nghiệp , buổi diễn nghiệp .

Buổi diễn sân khấu nghiệp dư thường niên của trường là một màn trình diễn tuyệt vời vở "Giấc Mộng Đêm Hè" của Shakespeare.

Hình ảnh minh họa cho từ "approaching" - Đến gần, tiếp cận.
/əˈpɹəʊtʃɪŋ/ /əˈpɹoʊtʃɪŋ/

Đến gần, tiếp cận.

Xe buýt đang đến gần trạm rồi, chuẩn bị lên xe đi thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "chamberpot" - Bô, Cái bô.
/ˈtʃeɪmbərpɒt/ /ˈtʃeɪmbərpɑːt/

, Cái .

Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, người ta thường dùng vào ban đêm thay vì phải ra ngoài nhà xí.

Hình ảnh minh họa cho từ "defecation" - Đi đại tiện, sự đi tiêu.
/ˌdɛfəˈkeɪʃən/

Đi đại tiện, sự đi tiêu.

Việc con chó đột ngột đi đại tiện trên tấm thảm phòng khách đồng nghĩa với việc cần phải cho nó ra ngoài nhanh hơn và thường xuyên hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "cannonades" - Pháo kích, trận mưa pháo.
/ˌkænəˈneɪdz/

Pháo kích, trận mưa pháo.

Việc công trường xây dựng gần đó liên tục pháo kích, cứ nã pháo ầm ầm suốt ngày, khiến tôi khó tập trung làm việc.

Hình ảnh minh họa cho từ "resolution" - Quyết tâm, sự kiên quyết.
/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/ /ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/

Quyết tâm, sự kiên quyết.

Mặc dù tình hình khó khăn, quyết tâm hoàn thành dự án của cô ấy vẫn không hề lay chuyển.

Hình ảnh minh họa cho từ "underground" - Đường tàu điện ngầm, tàu điện ngầm.
/ˈʌndəɡɹaʊnd/ /ˈʌndɚɡɹaʊnd/

Đường tàu điện ngầm, tàu điện ngầm.

Anh trai tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "compartments" - Ngăn, khoang, buồng.
/kəmˈpɑːrtmənts/ /kəmˈpɑːrtmən(t)s/

Ngăn, khoang, buồng.

Hai người đàn ông đang ngồi trong một khoang sáng sủa của toa tàu hạng ba.

Hình ảnh minh họa cho từ "reenactment" - Tái hiện, diễn lại, phục dựng.
/ˌriːɪˈnæktmənt/ /ˌriːəˈnæktmənt/

Tái hiện, diễn lại, phục dựng.

Để tìm hiểu về lịch sử ngày Lễ Tạ Ơn đầu tiên, cả lớp đã xem một buổi tái hiện lại sự kiện này.

Hình ảnh minh họa cho từ "legislature" - Cơ quan lập pháp, Quốc hội.
/ˈlɛdʒɪsləˌtʃʊə/ /ˈlɛdʒɪsˌleɪtʃɚ/

quan lập pháp, Quốc hội.

Cơ quan lập pháp của thành phố đã bỏ phiếu tăng thuế để xây dựng một trường học mới.