Hình nền cho chambre
BeDict Logo

chambre

/ˈʃɑːmbrə/

Định nghĩa

noun

Phòng, buồng.

Ví dụ :

"The hotel offered a deluxe chambre with a view of the Eiffel Tower. "
Khách sạn có phòng hạng sang nhìn ra tháp Eiffel.
noun

Ví dụ :

Tên cướp cẩn thận kiểm tra từng buồng đạn của khẩu súng lục ổ quay, đảm bảo tất cả đều đã nạp đạn trước khi tiến đến ngân hàng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, khẩu pháo thần công nhỏ chỉ nạp thuốc nổ không thôi mà vẫn nổ vang dội để ăn mừng chiến thắng của nhà vua.
noun

Ví dụ :

Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, mọi người thường phải dùng để đi vệ sinh vào ban đêm.