noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rìu, búa rìu. A tool for chopping wood; an axe/ax. Ví dụ : "My grandfather uses a heavy chopper to split logs for the fireplace. " Ông tôi dùng một cái rìu nặng để chẻ củi cho lò sưởi. utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao chặt, dao phay. A knife for chopping food. Ví dụ : "My mother used a sharp chopper to chop the vegetables for dinner. " Mẹ tôi dùng một con dao phay sắc bén để chặt rau cho bữa tối. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao chặt, công cụ chặt thô sơ. A crude tool with an irregular cutting edge formed by removing flakes from one side of a stone. Ví dụ : "The archaeologist carefully examined the chopper, a stone tool with a rough edge used for chopping wood. " Nhà khảo cổ cẩn thận xem xét cái dao chặt, một công cụ bằng đá có cạnh sắc thô dùng để chặt gỗ. archaeology weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Găng tay da. A thick mitten, usually with yellow leather on the outside. Ví dụ : "My grandmother wore a warm chopper for her hands during the winter. " Vào mùa đông, bà tôi thường đeo một chiếc găng tay da dày để giữ ấm cho tay. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim, dương vật. The penis. Ví dụ : "He showed off his new chopper proudly at the locker room. " Ở phòng thay đồ, hắn ta vênh váo khoe "cái chim" mới của mình. body organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe mô tô phân khối lớn, xe phân khối lớn độ. A type of road motorcycle, especially as used by biker/bikie gangs. Ví dụ : "The gang members rode their choppers down the street, revving the engines loudly. " Các thành viên băng đảng lái những chiếc xe phân khối lớn độ của họ xuống phố, rồ ga ầm ĩ. vehicle style culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng tiểu liên, súng AK. An assault rifle, especially a fully-automatic one (e.g. an AK-47). Ví dụ : "During the bank robbery, the masked man pointed a chopper at the security guard. " Trong vụ cướp ngân hàng, tên cướp đeo mặt nạ chĩa một khẩu AK vào người bảo vệ. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ngắt tín hiệu. Any of various electronic switches used to interrupt one signal under the control of another. Ví dụ : "The teacher used a chopper to interrupt the sound of the distracting chatter, silencing the classroom. " Giáo viên đã dùng một bộ ngắt tín hiệu để cắt ngang tiếng ồn ào gây mất tập trung, làm cho cả lớp im lặng. electronics device signal machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thu, cá nhám. The bluefish (Pomatomus saltatrix). Ví dụ : "The fisherman caught a beautiful chopper. " Người ngư dân đã bắt được một con cá nhám rất đẹp. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay trực thăng. A helicopter. Ví dụ : "The chopper landed on the roof of the school, and the rescue team jumped out. " Chiếc trực thăng đáp xuống nóc trường, và đội cứu hộ nhảy ra ngoài. vehicle military machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng вертоліт, di chuyển bằng вертоліт. To travel or transport by helicopter. Ví dụ : "Because the traffic was so bad, the doctor decided to chopper to the hospital. " Vì kẹt xe quá nghiêm trọng, bác sĩ quyết định đi вертоліт đến bệnh viện. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc