noun Tải xuống 🔗Chia sẻ (racial slur) A black person. race curse person language human word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu mèo. A raccoon. Ví dụ : "A coon rummaged through our garbage cans last night, scattering trash everywhere. " Đêm qua, một con gấu mèo đã lục lọi thùng rác nhà chúng ta, vứt rác tung tóe khắp nơi. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành viên của một đoàn vũ công hóa trang ở Cape Town. A member of a colourfully dressed dance troupe in Cape Town during New Year celebrations. Ví dụ : "The coon danced energetically during the Cape Town New Year celebrations. " Anh ấy là một thành viên của đoàn vũ công hóa trang, nhảy rất nhiệt tình trong lễ đón năm mới ở Cape Town. culture festival tradition dance entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Acadia da trắng sống ở đầm lầy. A coonass; a white Acadian French person who lives in the swamps. person race culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên ranh, kẻ láu cá. A sly fellow. Ví dụ : "He's a clever coon; he always finds a way to get the best deals at the market. " Hắn là một tên ranh ma lanh; hắn luôn tìm được cách mua hàng giá hời nhất ở chợ. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi đen giả ngốc, kẻ mua vui chủng tộc. A black person who "plays the coon"; that is, who plays the dated stereotype of a black fool for an audience, particularly including Caucasians. Ví dụ : "Some critics argued that the character's exaggerated mannerisms and speech made him a coon, perpetuating harmful stereotypes. " Một số nhà phê bình cho rằng cách cư xử và lời nói cường điệu của nhân vật đó khiến anh ta trở thành một "mọi đen giả ngốc", củng cố những định kiến có hại. race culture language person history human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn gấu trúc Mỹ. To hunt raccoons. Ví dụ : "Every autumn, my grandfather would coon in the woods behind his house, hoping to catch a few raccoons for their pelts. " Mỗi độ thu về, ông tôi lại đi săn gấu trúc Mỹ trong khu rừng sau nhà, mong bắt được vài con lấy da. animal nature sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trườn, bò trườn. To traverse by crawling, as a ledge. Ví dụ : ""The rock climbers had to coon across the narrow ledge to reach the next handhold." " Để đến được chỗ nắm tay tiếp theo, những người leo núi phải trườn qua cái gờ đá hẹp. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trườn, bò trườn. To crawl while straddling, especially in crossing a creek. Ví dụ : "To avoid getting her shoes wet, the child began to coon across the shallow stream. " Để khỏi ướt giày, đứa trẻ bắt đầu trườn qua con suối cạn. action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cá bằng tay, mò cá. (Georgia (US)) To fish by noodling, by feeling for large fish in underwater holes. Ví dụ : ""Down in the river, old Jed used to coon for catfish, reaching into the muddy banks where they liked to hide." " Dưới sông kia, ông Jed thường mò cá trê bằng tay, thò tay vào mấy cái hốc bùn ven bờ, nơi cá trê hay ẩn nấp. fish sport action animal nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn trò hề, làm trò lố bịch. (of an African American) To play the dated stereotype of a black fool for an audience, particularly including Caucasians. culture race entertainment language history society attitude word communication human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn cắp. To steal. property action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc