Hình nền cho straddling
BeDict Logo

straddling

/ˈstrædlɪŋ/ /ˈstrædəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngồi dạng chân, đứng dạng chân, cưỡi.

Ví dụ :

"The little boy was straddling the wooden rocking horse in the park. "
Cậu bé đang ngồi dạng chân trên con ngựa gỗ bập bênh ở công viên.
verb

Nằm giữa, trải dài, bao phủ.

Ví dụ :

"Putin seems to be everywhere at once, straddling the ocean, filling the sky, just like Stalin."
Putin dường như có mặt ở khắp mọi nơi cùng một lúc, vừa trải dài trên đại dương, vừa bao phủ cả bầu trời, giống hệt như Stalin.
verb

Ví dụ :

Để xác định vị trí chính xác của xe tăng địch, đơn vị pháo binh đã bắn phủ đầu bằng những loạt đạn đầu tiên: một quả rơi non, quả tiếp theo lại quá tầm.
verb

Bắt buộc đặt cược trước khi chia bài (chỉ người đầu tiên sau các cược mù).

Ví dụ :

Tại bàn poker, Maria, người đầu tiên hành động sau các cược mù, thông báo cô ấy cược chồng lên pot, đặt gấp đôi cược mù lớn vào trước khi thậm chí nhìn thấy bài của mình.
verb

Ví dụ :

Các nan hoa của bánh xe goòng được làm rất tệ; thay vì chụm lại gọn gàng ở moay-ơ, chúng lại tỏa ra, tạo thành một điểm yếu.