BeDict Logo

cradles

/ˈkreɪdəlz/
Hình ảnh minh họa cho cradles: Nôi, giường nôi.
noun

Nôi, giường nôi.

Phòng trẻ tràn ngập ánh sáng dịu nhẹ, và tiếng nhạc du dương vang lên khi người mẹ cẩn thận đặt đứa con mới sinh của mình vào một trong hai chiếc nôi đã chuẩn bị sẵn cho cặp song sinh.

Hình ảnh minh họa cho cradles: Giá đỡ, khung đỡ.
noun

Xưởng đóng tàu đã sử dụng những giá đỡ khổng lồ để cẩn thận hạ con tàu mới đóng xuống nước.

Hình ảnh minh họa cho cradles: Nôi cứu hộ, dụng cụ cứu hộ.
noun

Chiếc nôi cứu hộ được làm quá kém. Một nạn nhân đã rơi xuống biển mất tích, và sự chậm trễ sau đó đã khiến ba người nữa mất mạng.

Hình ảnh minh họa cho cradles: Ấu, tư thế ấu.
noun

Người tung hứng bóng tiếp xúc cẩn thận di chuyển tay, để quả bóng nằm gọn và chắc chắn trong tư thế ấu của các ngón tay trên mu bàn tay anh.

Hình ảnh minh họa cho cradles: Giá đỡ bình rượu, dụng cụ rót rượu.
noun

Giá đỡ bình rượu, dụng cụ rót rượu.

Người phục vụ rượu cẩn thận đặt chai rượu lâu năm vào một trong những giá đỡ bình rượu bằng bạc của nhà hàng trước khi nhẹ nhàng rót rượu.