BeDict Logo

foliation

/fəʊlɪˈeɪʃn/
Hình ảnh minh họa cho foliation: Sự dát bạc, sự tráng bạc.
noun

Sự dát bạc, sự tráng bạc.

Người thợ làm gương cổ tỉ mỉ giám sát quá trình dát bạc lên kính, đảm bảo lớp hỗn hống kim loại được tráng đều và mịn.

Hình ảnh minh họa cho foliation: Trang trí hình lá, họa tiết hình lá.
noun

Trang trí hình lá, họa tiết hình lá.

Ô cửa sổ nhà thờ nổi bật nhờ trang trí hình lá tinh xảo, đặc biệt là họa tiết hình cỏ bốn lá duyên dáng, bắt được ánh nắng chiều.

Hình ảnh minh họa cho foliation: Sự phân lớp, cấu trúc phân phiến.
noun

Mẫu đá cho thấy cấu trúc phân phiến rất rõ ràng, với các lớp mica có thể nhìn thấy được tạo nên một vẻ ngoài phân lớp, gần như có vảy.

Hình ảnh minh họa cho foliation: Lá, sự phân lớp.
noun

Người thợ làm bánh đã tạo ra một chiếc bánh nhiều lớp ngon tuyệt; mỗi lớp, một miếng bánh bông lan và kem mỏng, tượng trưng cho một sự phân lớp của bánh, và tất cả các lớp đó cùng nhau tạo nên toàn bộ món tráng miệng.