Hình nền cho foliation
BeDict Logo

foliation

/fəʊlɪˈeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Sự tạo lá, sự nảy lá, sự ra lá.

Ví dụ :

"The foliation of the plant was rapid after the spring rains. "
Sự ra lá của cây diễn ra rất nhanh sau những cơn mưa xuân.
noun

Sự dát bạc, sự tráng bạc.

Ví dụ :

Người thợ làm gương cổ tỉ mỉ giám sát quá trình dát bạc lên kính, đảm bảo lớp hỗn hống kim loại được tráng đều và mịn.
noun

Trang trí hình lá, họa tiết hình lá.

Ví dụ :

Ô cửa sổ nhà thờ nổi bật nhờ trang trí hình lá tinh xảo, đặc biệt là họa tiết hình cỏ bốn lá duyên dáng, bắt được ánh nắng chiều.
noun

Ví dụ :

Mẫu đá cho thấy cấu trúc phân phiến rất rõ ràng, với các lớp mica có thể nhìn thấy được tạo nên một vẻ ngoài phân lớp, gần như có vảy.
noun

Lá, sự phân lớp.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã tạo ra một chiếc bánh nhiều lớp ngon tuyệt; mỗi lớp, một miếng bánh bông lan và kem mỏng, tượng trưng cho một sự phân lớp của bánh, và tất cả các lớp đó cùng nhau tạo nên toàn bộ món tráng miệng.