

foils
/fɔɪlz/


noun
Lá kim loại, giấy bạc lót.

noun
Nhân vật đối lập, vai phản diện.
Trong vở kịch, Lady Macbeth đầy tham vọng và tàn nhẫn cùng Macbeth do dự và đầy tội lỗi là những nhân vật đối lập mạnh mẽ, làm nổi bật tính cách trái ngược của họ.

noun
Vật làm nền, yếu tố tương phản.
Trong gia đình, sự chăm chỉ và lặng lẽ của Sarah làm nổi bật tính bốc đồng và ồn ào của anh trai cô, qua đó làm rõ sự khác biệt trong tính cách của hai người.


noun
Tấm phim trong, giấy bóng kính.





noun
Thất bại, hỏng, đổ bể.

noun
Đáp án nhiễu, phương án gây nhiễu.







