Hình nền cho foils
BeDict Logo

foils

/fɔɪlz/

Định nghĩa

noun

Lá kim loại mỏng.

Ví dụ :

Tôi dùng giấy bạc nhôm để gói pizza ăn thừa.
noun

Ví dụ :

Trong vở kịch, Lady Macbeth đầy tham vọng và tàn nhẫn cùng Macbeth do dự và đầy tội lỗi là những nhân vật đối lập mạnh mẽ, làm nổi bật tính cách trái ngược của họ.
noun

Vật làm nền, yếu tố tương phản.

Ví dụ :

Trong gia đình, sự chăm chỉ và lặng lẽ của Sarah làm nổi bật tính bốc đồng và ồn ào của anh trai cô, qua đó làm rõ sự khác biệt trong tính cách của hai người.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã sử dụng các tấm phim trong và máy chiếu để trình bày sơ đồ trong giờ học khoa học.
noun

Thất bại, hỏng, đổ bể.

Ví dụ :

Cơn mưa, sau nhiều tuần chăm sóc vườn cẩn thận, là giọt nước tràn ly khiến bao công sức và hy vọng đoạt giải cho những bông hồng của cô ấy đổ bể hoàn toàn.