Hình nền cho pylon
BeDict Logo

pylon

/ˈpaɪ.lɒn/

Định nghĩa

noun

Cổng tháp.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học Ai Cập cổ đại cẩn thận xem xét cổng tháp, lối vào khu vực linh thiêng bên trong đền thờ.
noun

Ví dụ :

Các phi công luyện tập các động tác nhào lộn trên không quanh các cột tiêu đánh dấu đường bay tại thao trường.
noun

Cột cờ, cọc tiêu.

Ví dụ :

Cầu thủ bắt bóng cố gắng vươn người bắt đường chuyền ngay trước khi bước ra ngoài sân, chân anh ta chạm đất chỉ cách cọc tiêu vài phân.