noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búi, mớ rối. Matted material; rough massed hair, fibres etc. Ví dụ : "The old rug in the attic was covered in thick shags of dust and loose fibers. " Cái thảm cũ trên gác mái phủ đầy những búi bụi và sợi vải xơ xác dày đặc. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lá sợi. Coarse shredded tobacco. Ví dụ : "My grandfather prefers to roll his own cigarettes using loose shags and thin paper. " Ông tôi thích tự cuốn thuốc lá bằng thuốc lá sợi rời và giấy mỏng. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm xù. A type of rough carpet pile. Ví dụ : "We took off our shoes to feel the soft shags in the living room. " Chúng tôi cởi giày để cảm nhận sự mềm mại của lớp thảm xù trong phòng khách. property material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ lợn xề. Bacon or fat, especially if with some remaining hair or bristles. Ví dụ : "The butcher trimmed the shags from the pork belly before weighing it. " Người bán thịt đã cắt bỏ những phần mỡ lợn xề còn sót lại trên miếng thịt ba chỉ trước khi cân. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu vụn, miếng xé. A roughly-cut or torn-off piece of bread or cheese. Ví dụ : "My brother used the shags of leftover bread to make breadcrumbs for his tuna casserole. " Anh trai tôi dùng mấy mẩu vụn bánh mì thừa để làm vụn bánh mì cho món cá ngừ đút lò. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cốc biển. Several species of sea birds in the family Phalacrocoracidae (cormorant family), especially the common shag or European shag, Phalacrocorax aristotelis, found on European and African coasts. Ví dụ : "While walking along the rocky Scottish coast, we saw several shags perched on the cliffs, drying their wings in the sun. " Khi đi dạo dọc bờ biển đá gồ ghề của Scotland, chúng tôi thấy vài con chim cốc biển đậu trên vách đá, phơi khô đôi cánh dưới ánh mặt trời. bird animal nature ocean biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy shags. A swing dance. Ví dụ : "The dance club offered lessons in various styles, including foxtrot, waltz, and shags. " Câu lạc bộ khiêu vũ mở các lớp dạy nhiều thể loại, bao gồm foxtrot, waltz và điệu nhảy shags. dance entertainment music style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao cấu. An act of sexual intercourse. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn tình qua đường, người tình một đêm. A casual sexual partner. Ví dụ : ""She wasn't looking for a relationship; she just wanted a few shags for fun." " Cô ấy không tìm kiếm một mối quan hệ nghiêm túc; cô ấy chỉ muốn vài bạn tình qua đường cho vui thôi. sex person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc cưới, tiệc mừng cưới. (Northwestern Ontario) A fundraising dance in honour of a couple engaged to be married. Ví dụ : ""Sarah and David are planning their wedding, and their families are organizing shags in different towns to help them raise money." " Sarah và David đang lên kế hoạch cho đám cưới của họ, và gia đình hai bên đang tổ chức những buổi tiệc mừng cưới ở các thị trấn khác nhau để giúp họ quyên góp tiền. culture tradition event dance family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, chiến hữu, đồng bọn. Friend; mate; buddy. Ví dụ : ""Hey shags, fancy grabbing a pizza after work?" " Ê mấy ông bạn, làm vài miếng pizza sau giờ làm không? person group word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc