Hình nền cho shags
BeDict Logo

shags

/ʃæɡz/

Định nghĩa

noun

Búi, mớ rối.

Ví dụ :

Cái thảm cũ trên gác mái phủ đầy những búi bụi và sợi vải xơ xác dày đặc.
noun

Chim cốc biển.

Several species of sea birds in the family Phalacrocoracidae (cormorant family), especially the common shag or European shag, Phalacrocorax aristotelis, found on European and African coasts.

Ví dụ :

Khi đi dạo dọc bờ biển đá gồ ghề của Scotland, chúng tôi thấy vài con chim cốc biển đậu trên vách đá, phơi khô đôi cánh dưới ánh mặt trời.
noun

Tiệc cưới, tiệc mừng cưới.

Ví dụ :

Sarah và David đang lên kế hoạch cho đám cưới của họ, và gia đình hai bên đang tổ chức những buổi tiệc mừng cưới ở các thị trấn khác nhau để giúp họ quyên góp tiền.