BeDict Logo

splitter

/ˈsplɪtər/
Hình ảnh minh họa cho splitter: Người chia tách, nhà phân loại.
noun

Tiến sĩ Ramirez, một nhà phân loại khét tiếng trong lĩnh vực phân loại chim, người chuyên chia nhỏ các loài, tranh luận rằng chim sẻ ngô phải được chia thành năm loài riêng biệt dựa trên sự khác biệt tinh tế trong tiếng kêu và môi trường sống của chúng.

Hình ảnh minh họa cho splitter: Đầu chia ổ cắm, phích cắm chia điện.
noun

Tôi dùng một cái đầu chia ổ cắm để cắm cả đèn bàn và sạc điện thoại vào cùng một ổ điện trên tường.