Hình nền cho splitter
BeDict Logo

splitter

/ˈsplɪtər/

Định nghĩa

noun

Người chia tách, vật tách rời.

Ví dụ :

"Example Sentence: "My mom is a wood splitter; she uses an axe to chop logs for our fireplace." "
Mẹ tôi là một người chuyên chẻ củi; mẹ dùng rìu để chẻ những khúc gỗ cho lò sưởi nhà mình.
noun

Ví dụ :

Tiến sĩ Ramirez, một nhà phân loại khét tiếng trong lĩnh vực phân loại chim, người chuyên chia nhỏ các loài, tranh luận rằng chim sẻ ngô phải được chia thành năm loài riêng biệt dựa trên sự khác biệt tinh tế trong tiếng kêu và môi trường sống của chúng.
noun

Ví dụ :

Tôi dùng một cái đầu chia ổ cắm để cắm cả đèn bàn và sạc điện thoại vào cùng một ổ điện trên tường.