Hình nền cho whitewashed
BeDict Logo

whitewashed

/ˈwaɪtˌwɔʃt/ /ˈhwaɪtˌwɔʃt/

Định nghĩa

verb

Quét vôi, sơn trắng.

Ví dụ :

"The houses looked very bright when they whitewashed the whole neighborhood."
Những ngôi nhà trông sáng sủa hơn hẳn khi họ quét vôi trắng cả khu phố.
verb

Che đậy, bao che, lấp liếm.

Ví dụ :

Công ty đã lấp liếm lịch sử gây ô nhiễm môi trường của mình bằng cách chỉ tập trung vào những khoản đầu tư gần đây vào công nghệ xanh.
verb

Đánh bại hoàn toàn, hạ đo ván, làm cho thua trắng.

Ví dụ :

Trong trận chung kết, đội nhà đã đánh bại đối thủ hoàn toàn, ghi 10 bàn trong khi đối thủ không ghi được bàn nào, coi như là thua trắng.
verb

Ví dụ :

Bộ phim bị chỉ trích vì đã tẩy trắng lịch sử, khi chọn một diễn viên da trắng đóng vai một nhân vật vốn dĩ là người da màu.
adjective

Tẩy trắng, che đậy, lấp liếm.

Ví dụ :

Báo cáo của công ty về sự cố an toàn có cảm giác như bị tẩy trắng, chỉ tập trung vào những cải tiến nhỏ nhặt mà bỏ qua những sai sót mang tính hệ thống đã gây ra tai nạn.
adjective

Tẩy trắng.

Ví dụ :

Bộ phim bị chỉ trích vì nhân vật chính, vốn được viết là một samurai Nhật Bản, đã bị "tẩy trắng" và do một diễn viên da trắng thủ vai.
adjective

Tẩy trắng, bị Tây hóa.

Looking Caucasian, but is actually African, Asian, or of another race; Caucasianized.

Ví dụ :

Lớn lên trong một khu phố chủ yếu là người da trắng, Maria cảm thấy bản sắc văn hóa của mình phần nào bị "Tây hóa", vì cô ấy đã tiếp thu nhiều phong tục địa phương và dần quên đi cội nguồn của mình.