Hình nền cho fixations
BeDict Logo

fixations

/fɪkˈseɪʃənz/ /fɪkˈseɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Sự cố định, sự gắn bó, nỗi ám ảnh.

Ví dụ :

Việc người họa sĩ quá chú trọng và cố định vào những chi tiết nhỏ khiến bức tranh mất rất nhiều thời gian để hoàn thành.
noun

Ám ảnh, sự cố định, sự chấp nhất.

Ví dụ :

Việc anh ấy ám ảnh với việc sưu tầm truyện tranh cổ điển khiến anh ấy không còn thời gian và tiền bạc cho bất cứ việc gì khác.
noun

Ví dụ :

Để được bảo vệ bản quyền cho một bản thu âm ở Hoa Kỳ, bản thu âm đó phải được ghi nhận/định hình/cố định thành một dạng vật chất cụ thể (fixation) từ ngày 15 tháng 2 năm 1972 trở về sau.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều thế hệ chỉ cho thỏ trắng sinh sản, trang trại đã trải qua vài đợt hiện tượng cố định gen; ví dụ, allele quy định màu lông nâu biến mất hoàn toàn, chỉ còn lại allele quy định màu lông trắng trong vốn gen của quần thể thỏ.