Hình nền cho girdles
BeDict Logo

girdles

/ˈɡɜːrdəlz/ /ˈɡɜrdəlz/

Định nghĩa

noun

Áo nịt bụng, đai nịt bụng.

Ví dụ :

Những đai nịt quanh thân cây trong vườn cây ăn trái bảo vệ chúng khỏi sâu bệnh và loài gặm nhấm.
noun

Ví dụ :

Vào những năm 1950, nhiều phụ nữ mặc áo nịt bụng để tạo dáng người thon gọn dưới váy áo.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận kiểm tra đai của viên kim cương bằng kính lúp để đảm bảo chúng đều nhau và giữ viên đá chắc chắn trong ổ nhẫn.
noun

Đai sinh dục.

The clitellum of an earthworm.

Ví dụ :

Cậu sinh viên sinh học cẩn thận chỉ ra đai sinh dục sưng lên trên những con giun đất, giải thích rằng cấu trúc này rất quan trọng cho việc sinh sản.