BeDict Logo

yeoman

/ˈjəʊ.mən/ /ˈjoʊ.mən/
Hình ảnh minh họa cho yeoman: Lính hầu cận, thị vệ.
noun

Trong buổi lễ đăng quang, người lính hầu cận, diện bộ quân phục truyền thống lộng lẫy, đứng gác gần cỗ xe hoàng gia.

Hình ảnh minh họa cho yeoman: Điền chủ nhỏ, nông dân tự do.
noun

Điền chủ nhỏ, nông dân tự do.

Những cuốn tiểu thuyết lịch sử thường miêu tả những người nông dân tự do là những người cần cù, độc lập, hài lòng với thành quả từ chính mảnh ruộng của mình.

Hình ảnh minh họa cho yeoman: Kỵ binh tình nguyện.
noun

Trong buổi tái hiện lịch sử hàng năm, Thomas tự hào đóng vai một kỵ binh tình nguyện, cưỡi ngựa và mang theo thanh kiếm như thể sẵn sàng bảo vệ vùng quê.

Hình ảnh minh họa cho yeoman: Bướm Cirrochroa.
noun

Khi đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới Malaysia, nhiếp ảnh gia thiên nhiên hy vọng chụp được ảnh một con bướm Cirrochroa khó bắt gặp, với đôi cánh màu cam và nâu nổi bật của nó.