Hình nền cho connectors
BeDict Logo

connectors

/kəˈnɛktərz/

Định nghĩa

noun

Người kết nối, người liên kết.

Ví dụ :

Là một người kết nối giữa hai phòng ban, Maria tạo điều kiện giao tiếp và đảm bảo mọi người đều hiểu rõ vấn đề.
noun

Ví dụ :

Dây nguồn của máy tính sử dụng đầu nối để dễ dàng cắm vào ổ điện trên tường và phía sau máy.
noun

Đường nhánh, đoạn kết nối, đường nối.

Ví dụ :

Vào giờ cao điểm, các đường nhánh/đoạn kết nối dẫn vào đường cao tốc chính thường bị kẹt xe nghiêm trọng.
noun

Ví dụ :

Phần mềm này sử dụng các trình kết nối để lấy thông tin từ cơ sở dữ liệu hồ sơ học sinh của trường.