BeDict Logo

connectors

/kəˈnɛktərz/
Hình ảnh minh họa cho connectors: Đầu nối, thiết bị kết nối.
noun

Dây nguồn của máy tính sử dụng đầu nối để dễ dàng cắm vào ổ điện trên tường và phía sau máy.

Hình ảnh minh họa cho connectors: Đường nhánh, đoạn kết nối, đường nối.
noun

Đường nhánh, đoạn kết nối, đường nối.

Vào giờ cao điểm, các đường nhánh/đoạn kết nối dẫn vào đường cao tốc chính thường bị kẹt xe nghiêm trọng.

Hình ảnh minh họa cho connectors: Đầu nối, trình kết nối.
noun

Phần mềm này sử dụng các trình kết nối để lấy thông tin từ cơ sở dữ liệu hồ sơ học sinh của trường.