Hình nền cho draughting
BeDict Logo

draughting

/ˈdrɑːftɪŋ/ /ˈdræftɪŋ/

Định nghĩa

verb

Soạn thảo, phác thảo.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đang phác thảo sơ đồ mặt bằng ban đầu cho ngôi nhà mới.
verb

Ví dụ :

Người đi xe đạp đang bám gió theo sát chiếc xe tải để đỡ tốn sức khi leo dốc cao.