Hình nền cho gudgeon
BeDict Logo

gudgeon

/ˈɡʌdʒən/

Định nghĩa

noun

Cá bống.

A small freshwater fish, Gobio gobio, that is native to Eurasia.

Ví dụ :

Bọn trẻ con chỉ trỏ đầy thích thú vào con cá bống nhỏ xíu đang bơi trong dòng suối trong veo, vảy bạc của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời.
noun

Gà mờ, người dễ bị lừa, kẻ ngốc.

Ví dụ :

Người bán hàng dễ dàng thuyết phục Mark mua gói bảo hành mở rộng; gã ta đúng là coi Mark như một con gà mờ, chỉ chực chờ moi tiền vào bất cứ thứ gì.
verb

Lừa đảo, bịp bợm, dắt mũi.

Ví dụ :

Tên lừa đảo đã cố gắng dắt mũi bà lão, lừa lấy hết tiền tiết kiệm cả đời của bà bằng cách hứa hẹn một khoản đầu tư với lợi nhuận cao không tưởng.
noun

Ví dụ :

Cái cổng nhỏ ở hàng rào vườn mở ra dễ dàng vì cái ống lót trên cột được tra dầu kỹ nên xoay rất trơn tru.
noun

Ví dụ :

Người đóng thuyền cẩn thận căn chỉnh ống lót trục bánh lái ở đuôi thuyền để bánh lái có thể xoay trơn tru.