BeDict Logo

gudgeon

/ˈɡʌdʒən/
Hình ảnh minh họa cho gudgeon: Gà mờ, người dễ bị lừa, kẻ ngốc.
noun

Gà mờ, người dễ bị lừa, kẻ ngốc.

Người bán hàng dễ dàng thuyết phục Mark mua gói bảo hành mở rộng; gã ta đúng là coi Mark như một con gà mờ, chỉ chực chờ moi tiền vào bất cứ thứ gì.

Hình ảnh minh họa cho gudgeon: Lừa đảo, bịp bợm, dắt mũi.
verb

Lừa đảo, bịp bợm, dắt mũi.

Tên lừa đảo đã cố gắng dắt mũi bà lão, lừa lấy hết tiền tiết kiệm cả đời của bà bằng cách hứa hẹn một khoản đầu tư với lợi nhuận cao không tưởng.

Hình ảnh minh họa cho gudgeon: Ống lót, bản lề trụ.
noun

Cái cổng nhỏ ở hàng rào vườn mở ra dễ dàng vì cái ống lót trên cột được tra dầu kỹ nên xoay rất trơn tru.