Hình nền cho maidens
BeDict Logo

maidens

/ˈmeɪdnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại lễ hội Wicca, những người tham gia tôn vinh các trinh nữ, biểu tượng của khởi đầu mới và sức trẻ, cùng với các bà mẹ và bà lão.
noun

Thiếu nữ, Trinh nữ.

Ví dụ :

Lễ hội làng luôn có một điệu múa đặc biệt do các cô gái tân trong làng biểu diễn, những người phụ nữ chưa chồng được kính trọng vì sự thông thái và đóng góp cho cộng đồng.
noun

Ngựa chưa thắng cuộc đua nào.

Ví dụ :

Huấn luyện viên hy vọng sẽ giúp những con ngựa chưa thắng cuộc đua nào giành chiến thắng trong cuộc đua tới, và cuối cùng có được một chiến thắng cho những chú ngựa non này.
noun

Máy chém, phiên bản Scotland.

Ví dụ :

Trong khu trưng bày của bảo tàng có một vài dụng cụ hành quyết lịch sử, bao gồm cả "maidens" của Scotland, một loại máy chém dùng để chặt đầu tù nhân.