noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm cộng, mặt tốt. A positive quantity. Ví dụ : "In accounting, balances above zero are considered pluses. " Trong kế toán, những số dư trên không được xem là điểm cộng. number math amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu điểm, lợi thế, điểm cộng. An asset or useful addition. Ví dụ : "He is a real plus to the team." Anh ấy là một sự bổ sung rất có giá trị cho đội. asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu cộng. A plus sign: +. Ví dụ : "The math problem showed several pluses and minuses. " Bài toán có vài chỗ dùng dấu cộng và dấu trừ. math sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng, thêm vào. To add; to subject to addition. Ví dụ : "To get a better grade on the test, I'll need to study more and plus in extra practice problems. " Để được điểm cao hơn trong bài kiểm tra, tôi cần học nhiều hơn và làm thêm các bài tập thực hành. math number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, gia tăng. (often followed by 'up') To increase in magnitude. Ví dụ : "Her study habits are improving; her grades are plusing up. " Thói quen học tập của cô ấy đang cải thiện; điểm số của cô ấy cũng đang tăng lên. amount math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, cải thiện, làm tốt hơn. To improve. Ví dụ : "The company pluses its software every year with new features and bug fixes. " Công ty cải thiện phần mềm của mình mỗi năm bằng các tính năng mới và sửa lỗi. achievement business function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Góp ý, đưa ra ý kiến xây dựng. To provide critical feedback by giving suggestions for improvement rather than criticisms. Ví dụ : "My teacher plused my essay, offering specific suggestions on how I could make my arguments clearer. " Cô giáo của tôi đã góp ý bài luận của tôi, đưa ra những gợi ý cụ thể về cách tôi có thể làm cho lập luận của mình rõ ràng hơn. communication business work education attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán kèm, chào bán thêm. (sales) To sell additional related items with an original purchase. Ví dụ : "The electronics store pluses a phone case and screen protector to every new smartphone purchase. " Cửa hàng điện máy thường bán kèm ốp lưng và miếng dán màn hình cho mỗi lần mua điện thoại thông minh mới. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô điểm, nói giảm nói tránh. To frame in a positive light; to provide a sympathetic interpretation. Ví dụ : "The teacher pluses the student's nervousness about public speaking by reminding him that everyone in the class feels the same way. " Cô giáo tô điểm cho sự lo lắng của học sinh về việc nói trước đám đông bằng cách nhắc em rằng ai trong lớp cũng cảm thấy như vậy. attitude communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng, bày tỏ sự yêu thích trên Google+. (social media) To give a mark of approval on Google+. Ví dụ : "Back when Google+ was popular, people used to pluses each other's posts to show they liked them. " Hồi Google+ còn phổ biến, mọi người hay cộng bài viết của nhau để bày tỏ sự yêu thích. media internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường hiệu quả bằng cách pha loãng và khuấy. To increase the potency of a remedy by diluting it in water and stirring. Ví dụ : "The herbalist believes that she pluses the healing properties of the tincture by repeatedly diluting it and stirring the mixture. " Bà thầy thuốc tin rằng bà ấy làm tăng hiệu quả chữa bệnh của cồn thuốc bằng cách pha loãng và khuấy liên tục. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng độ. (optometry) To increase a correction. Ví dụ : "The optometrist plused my prescription by one diopter to improve my vision. " Bác sĩ nhãn khoa đã tăng độ kính của tôi lên một diop để cải thiện thị lực. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc