Hình nền cho pluses
BeDict Logo

pluses

/ˈplʌsɪz/

Định nghĩa

noun

Điểm cộng, mặt tốt.

Ví dụ :

Trong kế toán, những số dư trên không được xem là điểm cộng.
verb

Góp ý, đưa ra ý kiến xây dựng.

Ví dụ :

Cô giáo của tôi đã góp ý bài luận của tôi, đưa ra những gợi ý cụ thể về cách tôi có thể làm cho lập luận của mình rõ ràng hơn.
verb

Tô điểm, nói giảm nói tránh.

Ví dụ :

Cô giáo tô điểm cho sự lo lắng của học sinh về việc nói trước đám đông bằng cách nhắc em rằng ai trong lớp cũng cảm thấy như vậy.
verb

Tăng cường hiệu quả bằng cách pha loãng và khuấy.

Ví dụ :

Bà thầy thuốc tin rằng bà ấy làm tăng hiệu quả chữa bệnh của cồn thuốc bằng cách pha loãng và khuấy liên tục.