Hình nền cho souring
BeDict Logo

souring

/ˈsaʊərɪŋ/ /ˈsɔːrɪŋ/

Định nghĩa

verb verb

Làm chua, gây chua.

Ví dụ :

Quá nhiều nước cốt chanh sẽ làm chua món ăn đó.
Quá nhiều nước cốt chanh sẽ làm chua công thức đó.

A chua đi

Ví dụ :

"Adding lemon juice is souring the lemonade. "
Việc thêm nước cốt chanh đang làm cho ly nước chanh bị chua đi.
verb verb

Chua, trở nên chua, làm chua.

Ví dụ :

"The milk is souring in the hot sun. "
Sữa đang bị chua đi vì trời nắng nóng.
verb

Làm chua vải, axít hóa vải.

Ví dụ :

Người công nhân dệt đang axít hóa vải bông trong một bể chứa axit loãng sau khi tẩy trắng để loại bỏ hết cặn vôi còn sót lại.
verb

Ví dụ :

Sau khi tẩy trắng vải cotton, công nhân nhà máy đang tẩy chua vải bằng dung dịch axit loãng để loại bỏ hết vôi còn sót lại.

Làm chua, tẩy chua vải.

Ví dụ :

Sau quá trình nhuộm, nhà máy dệt đã dùng phương pháp tẩy chua để loại bỏ vôi thừa khỏi vải, giúp vải mềm mại và sẵn sàng để may quần áo.
noun noun

Sự làm chua vải.

Ví dụ :

Hiệu quả của công đoạn làm chua vải sau quá trình ngâm vôi quyết định độ mềm mại và màu sắc cuối cùng của vải lanh đã xử lý.