BeDict Logo

souring

/ˈsaʊərɪŋ/ /ˈsɔːrɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho souring: Làm chua vải, axít hóa vải.
verb

Làm chua vải, axít hóa vải.

Người công nhân dệt đang axít hóa vải bông trong một bể chứa axit loãng sau khi tẩy trắng để loại bỏ hết cặn vôi còn sót lại.

Hình ảnh minh họa cho souring: Làm chua, tẩy chua vải.

Làm chua, tẩy chua vải.

Sau quá trình nhuộm, nhà máy dệt đã dùng phương pháp tẩy chua để loại bỏ vôi thừa khỏi vải, giúp vải mềm mại và sẵn sàng để may quần áo.