Hình nền cho clearest
BeDict Logo

clearest

/ˈklɪərɪst/ /ˈklɪərəst/

Định nghĩa

verb

Làm sạch, dọn sạch, giải tỏa.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho kỳ thi, sinh viên đó phải dọn sạch bàn học, bỏ hết giấy tờ không cần thiết.
verb

Thông qua, Xin phép sử dụng.

Ví dụ :

Nhà sản xuất âm nhạc phải xin phép sử dụng một đoạn nhạc jazz cũ dài năm giây trước khi phát hành bài hát hip-hop mới của mình.
adjective

Trong sáng nhất, minh mẫn nhất.

Ví dụ :

Sau quá trình kiểm tra tâm lý chuyên sâu, sarah cảm thấy đầu óc mình trong sáng nhất từ trước đến nay, có thể xử lý cảm xúc và trải nghiệm mà không bị méo mó bởi những tổn thương trong quá khứ.
adjective

Trong sáng, thanh thản.

Ví dụ :

Sau một giấc ngủ ngon và một buổi đi bộ yên bình trong công viên, Sarah cảm thấy đầu óc cô trong sáng và thanh thản nhất trong cả tuần, sẵn sàng bắt tay vào dự án đầy thử thách.