Hình nền cho mechanicals
BeDict Logo

mechanicals

/məˈkænɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Bản vẽ cơ khí, bố cục cơ khí.

Ví dụ :

Trước khi có thiết kế kỹ thuật số, nhà thiết kế đồ họa dán tất cả các thành phần lên bảng, tạo ra các bản vẽ cơ khí mà sau đó thợ in sẽ chụp ảnh để làm khuôn in.
noun

Thợ cơ khí, người lao động chân tay.

One who does manual labor, especially one who is similar to Shakespeare's rude mechanicals

Ví dụ :

Công trường xây dựng đầy những người thợ cơ khí và lao động chân tay, sự chăm chỉ và kỹ năng thực tế của họ vô cùng quan trọng để xây dựng những căn hộ mới.
noun

Bộ phận điều khiển bằng tay/chân.

Ví dụ :

Người chơi đàn organ thích sử dụng bộ phận điều khiển bằng chân cho các nốt trầm, vì chúng giúp cô ấy rảnh tay để chơi các giai điệu cao hơn.
noun

Máy móc, cơ khí.

Ví dụ :

Đội bảo trì của tòa nhà chịu trách nhiệm kiểm tra các thiết bị cơ khí như hệ thống ống nước và dây điện để đảm bảo mọi thứ hoạt động tốt.
noun

Tiền bản quyền cơ khí.

Ví dụ :

Nhạc sĩ đó đã kiếm được một khoản tiền đáng kể từ tiền bản quyền cơ khí khi album của ban nhạc, có bài hát do cô ấy sáng tác, bán được hơn một triệu bản.