noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm tắc. A stopped consonant; a stop. Ví dụ : "In phonetics class, we practiced distinguishing between different types of mutes, such as 'p', 't', and 'k'. " Trong lớp ngữ âm, chúng tôi luyện tập phân biệt các loại âm tắc khác nhau, ví dụ như 'p', 't' và 'k'. phonetics language linguistics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người câm, diễn viên kịch câm. An actor who does not speak; a mime performer. Ví dụ : "The play featured several mutes who used only gestures and facial expressions to tell the story. " Vở kịch có một vài diễn viên kịch câm, họ chỉ dùng cử chỉ và biểu cảm khuôn mặt để kể câu chuyện. entertainment person art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người câm. A person who does not have the power of speech. Ví dụ : "The school offered sign language classes to help the mutes communicate effectively with their peers. " Trường học tổ chức các lớp học ngôn ngữ ký hiệu để giúp những người câm giao tiếp hiệu quả với bạn bè đồng trang lứa. medicine physiology disease person body human condition sensation ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khóc thuê, người phụ tá đám tang. A hired mourner at a funeral; an undertaker's assistant. Ví dụ : "The funeral home hired several mutes to help with the arrangements. " Nhà tang lễ đã thuê vài người phụ tá đám tang (hay người khóc thuê) để giúp việc chuẩn bị. ritual job person tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống giảm thanh, bộ phận giảm âm. An object for dulling the sound of an instrument, especially a brass instrument, or damper for pianoforte; a sordine. Ví dụ : "The trumpet player packed his mutes carefully in his instrument case before heading to the concert. " Người thổi kèn trumpet cẩn thận xếp những ống giảm thanh vào hộp đựng nhạc cụ trước khi đến buổi hòa nhạc. music sound utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút tắt tiếng, công tắc tắt tiếng. An electronic switch or control that mutes the sound. Ví dụ : "The sound engineer adjusted the volume and tested all the mutes before the concert began. " Trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu, kỹ sư âm thanh đã điều chỉnh âm lượng và kiểm tra tất cả các nút/công tắc tắt tiếng. electronics sound technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên nga trắng. A mute swan. Ví dụ : "We saw several mutes swimming gracefully on the lake, their white feathers gleaming in the sun. " Chúng tôi thấy vài con thiên nga trắng bơi lội uyển chuyển trên hồ, bộ lông trắng của chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm câm, tắt tiếng, làm im tiếng. To silence, to make quiet. Ví dụ : "The teacher usually mutes the students' microphones during online lessons to prevent background noise. " Trong các buổi học trực tuyến, giáo viên thường tắt tiếng micro của học sinh để tránh tạp âm. sound technology communication electronics media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt tiếng, làm câm, bóp tiếng. To turn off the sound of. Ví dụ : "Please mute the music while I make a call." Làm ơn tắt tiếng nhạc đi trong lúc tôi gọi điện thoại nhé. sound technology electronics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chim cắt. The faeces of a hawk or falcon. Ví dụ : "The falconer carefully cleaned the mutes from beneath the hawk's perch. " Người huấn luyện chim ưng cẩn thận dọn sạch phân chim cắt dưới chỗ đậu của con chim ưng. animal bird biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa, ỉa đái. Of a bird: to defecate. Ví dụ : "The pigeon mutes on the statue in the park. " Con chim bồ câu ỉa lên tượng trong công viên. animal bird physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, rụng lông. To cast off; to moult. Ví dụ : "The snake mutes its old skin, leaving it behind on the rock. " Con rắn thay lớp da cũ, bỏ lại trên tảng đá. animal biology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc