Hình nền cho mutes
BeDict Logo

mutes

/mjuːts/ /muːts/

Định nghĩa

noun

Âm tắc.

Ví dụ :

Trong lớp ngữ âm, chúng tôi luyện tập phân biệt các loại âm tắc khác nhau, ví dụ như 'p', 't' và 'k'.
noun

Ống giảm thanh, bộ phận giảm âm.

Ví dụ :

Người thổi kèn trumpet cẩn thận xếp những ống giảm thanh vào hộp đựng nhạc cụ trước khi đến buổi hòa nhạc.