Hình nền cho redresses
BeDict Logo

redresses

/rɪˈdrɛsɪz/ /riˈdrɛsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự sửa chữa, sự đền bù, sự khắc phục.

Ví dụ :

Sau vụ kiện phân biệt đối xử, công ty đã đưa ra nhiều biện pháp khắc phục hậu quả, bao gồm bồi thường tài chính và đào tạo về nhận thức.
noun

Sự bồi thường, Sự đền bù, Sự khắc phục.

Ví dụ :

Công ty đã đề nghị bồi thường tài chính như một sự đền bù cho những thiệt hại do sản phẩm lỗi gây ra.
noun

Người sửa chữa, sự đền bù, sự bồi thường.

One who, or that which, gives relief; a redresser.

Ví dụ :

Công ty đóng vai trò như người giải quyết vấn đề, nhanh chóng hoàn tiền cho những khách hàng đã nhận được sản phẩm bị hư hại.
verb

Bồi thường, sửa chữa, khắc phục.

Ví dụ :

Công ty đã đưa ra lời xin lỗi công khai và bồi thường tài chính cho nhân viên để khắc phục/sửa chữa/bù đắp những hành vi phân biệt đối xử mà họ phải gánh chịu.
verb

Bồi thường, đền bù, sửa chữa, khắc phục.

Ví dụ :

Công ty khắc phục những khiếu nại của nhân viên về sự đối xử bất công bằng cách cung cấp tư vấn và thực hiện các chính sách mới.
noun

Trang trí lại bối cảnh phim, tái trang trí bối cảnh phim.

Ví dụ :

Bộ phim kinh phí thấp đó phải dựa nhiều vào việc tái trang trí bối cảnh hành lang trường học để tạo ảo giác về những hành lang bệnh viện khác nhau.
verb

Trang trí lại, thiết kế lại bối cảnh (phim).

Ví dụ :

Để quay bộ phim khoa học viễn tưởng, đoàn làm phim đã trang trí lại bối cảnh lớp học, biến nó thành một phòng thí nghiệm tương lai.