noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, sự đền bù, sự khắc phục. The act of redressing; a making right; amendment; correction; reformation. Ví dụ : "The company offered several redresses, including financial compensation and sensitivity training, after the discrimination lawsuit. " Sau vụ kiện phân biệt đối xử, công ty đã đưa ra nhiều biện pháp khắc phục hậu quả, bao gồm bồi thường tài chính và đào tạo về nhận thức. right law action government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bồi thường, Sự đền bù, Sự khắc phục. A setting right, as of injury, oppression, or wrong, such as the redress of grievances; hence, indemnification; relief; remedy; reparation. Ví dụ : "The company offered financial compensation as redresses for the harm caused by the faulty product. " Công ty đã đề nghị bồi thường tài chính như một sự đền bù cho những thiệt hại do sản phẩm lỗi gây ra. right law politics government moral value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sửa chữa, sự đền bù, sự bồi thường. One who, or that which, gives relief; a redresser. Ví dụ : "The company acted as redresses, promptly issuing refunds to customers who had received damaged products. " Công ty đóng vai trò như người giải quyết vấn đề, nhanh chóng hoàn tiền cho những khách hàng đã nhận được sản phẩm bị hư hại. right law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa sai, khắc phục, điều chỉnh. To put in order again; to set right; to revise. Ví dụ : "The manager redresses customer complaints by offering refunds and apologies. " Người quản lý khắc phục những phàn nàn của khách hàng bằng cách hoàn tiền và xin lỗi. government law politics right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, sửa chữa, khắc phục. To set right (a wrong); to repair, (an injury); to make amends for; to remedy; to relieve from. Ví dụ : "The company offered a public apology and financial compensation to employees to redress the discrimination they had faced. " Công ty đã đưa ra lời xin lỗi công khai và bồi thường tài chính cho nhân viên để khắc phục/sửa chữa/bù đắp những hành vi phân biệt đối xử mà họ phải gánh chịu. right law government politics moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, sửa chữa, khắc phục. To make amends or compensation to; to relieve of anything unjust or oppressive; to bestow relief upon. Ví dụ : "The company redresses employee complaints about unfair treatment by offering counseling and implementing new policies. " Công ty khắc phục những khiếu nại của nhân viên về sự đối xử bất công bằng cách cung cấp tư vấn và thực hiện các chính sách mới. right law government politics moral aid society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa lại, phục hồi, đền bù. To put upright again; to restore. Ví dụ : "The company redresses the tilted display of products every morning to make the store look neat. " Mỗi sáng, công ty sửa lại cách trưng bày sản phẩm bị nghiêng để cửa hàng trông gọn gàng. action right law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí lại bối cảnh phim, tái trang trí bối cảnh phim. The redecoration of a previously existing film set so that it can double for another set. Ví dụ : "The low-budget movie relied heavily on redresses of the school hallway set to create the illusion of different hospital corridors. " Bộ phim kinh phí thấp đó phải dựa nhiều vào việc tái trang trí bối cảnh hành lang trường học để tạo ảo giác về những hành lang bệnh viện khác nhau. art media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc lại quần áo. To dress again. Ví dụ : "After the baby spit up on his shirt, his mother quickly redresses him in a clean one. " Sau khi em bé nôn trớ lên áo, mẹ nhanh chóng mặc lại áo sạch cho bé. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí lại, thiết kế lại bối cảnh (phim). To redecorate a previously existing film set so that it can double for another set. Ví dụ : "The film crew redressed the classroom set to make it look like a futuristic lab for the science fiction movie. " Để quay bộ phim khoa học viễn tưởng, đoàn làm phim đã trang trí lại bối cảnh lớp học, biến nó thành một phòng thí nghiệm tương lai. media entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc