BeDict Logo

churns

/tʃɜːnz/
Hình ảnh minh họa cho churns: Sự rời bỏ của khách hàng, sự thôi mua hàng.
noun

Sự rời bỏ của khách hàng, sự thôi mua hàng.

Công ty đang lo lắng về tình trạng khách hàng rời bỏ (churns) với số lượng lớn, vì nhiều người đang chuyển sang một dịch vụ rẻ hơn.

Hình ảnh minh họa cho churns: Sự thôi dùng, Sự chuyển đổi nhà cung cấp.
noun

Sự thôi dùng, Sự chuyển đổi nhà cung cấp.

Tỉ lệ khách hàng chuyển đổi nhà mạng cao trên thị trường điện thoại di động đang buộc các công ty phải đưa ra những ưu đãi tốt hơn để giữ chân khách hàng.

Hình ảnh minh họa cho churns: Khách hàng tiềm năng chuyển mạng.
noun

Khách hàng tiềm năng chuyển mạng.

Đội ngũ marketing đang tập trung thu hút những khách hàng tiềm năng chuyển mạng đang không hài lòng với nhà mạng hiện tại và tìm kiếm những ưu đãi tốt hơn.

Hình ảnh minh họa cho churns: Đăng ký thẻ tín dụng liên tục để hưởng ưu đãi.
verb

Đăng ký thẻ tín dụng liên tục để hưởng ưu đãi.

Anh ấy liên tục đăng ký các loại thẻ tín dụng khác nhau để kiếm điểm du lịch, cứ vài tháng lại mở một thẻ mới rồi hủy thẻ cũ sau khi nhận được ưu đãi.