Hình nền cho normalised
BeDict Logo

normalised

/ˈnɔːməlaɪzd/ /ˈnɔːrməlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Bình thường hóa, chuẩn hóa.

Ví dụ :

Có rất ít hy vọng hai nước sẽ bình thường hóa quan hệ ngoại giao; chính phủ của họ dường như ghét nhau và muốn giữ mối quan hệ xấu này hơn.
verb

Chuẩn hóa, thống nhất hóa, quy chuẩn.

Ví dụ :

Giáo viên đã chuẩn hóa điểm kiểm tra bằng cách điều chỉnh chúng về thang điểm 100, giúp dễ dàng so sánh kết quả học tập của học sinh hơn.
verb

Chuẩn hóa, làm cho bình thường.

Ví dụ :

Sau khi chúng ta chuẩn hóa các số đo một cách hợp lý theo độ tuổi, giới tính, địa lý và các yếu tố kinh tế, thì hầu như không còn bằng chứng cho thấy sự khác biệt giữa hai nhóm.
verb

Trả về vị trí ban đầu, trả về trạng thái bình thường.

Ví dụ :

Sau khi diễn tập báo cháy xong, cô giáo đã trả tất cả các công tắc đèn về vị trí ban đầu mà học sinh đã bật tắt lung tung.
verb

Chuẩn hóa, thống nhất hóa.

Ví dụ :

Người quản trị cơ sở dữ liệu đã chuẩn hóa bảng thông tin khách hàng để tránh các mục nhập trùng lặp và giúp tìm kiếm nhanh hơn.