Hình nền cho octopuses
BeDict Logo

octopuses

/ˈɑktəpʊsɪz/ /ˈɑktəpəsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi lặn biển, chúng tôi đã thấy hai con bạch tuộc đang trốn giữa những rặng san hô sặc sỡ.
noun

Bạch tuộc, thế lực lớn, tổ chức lớn mạnh.

Ví dụ :

Tập đoàn lớn đó, với các nhà máy, mạng lưới phân phối và bộ phận tiếp thị của mình, hoạt động như một con bạch tuộc, nắm quyền kiểm soát mọi khía cạnh của ngành công nghiệp.
verb

Thò tay, sờ soạng, táy máy.

Ví dụ :

Đứa bé tập đi cố gắng thò tay sờ soạng cái kệ đồ chơi, túm lấy búp bê, xếp hình và sách cùng một lúc, tạo ra một mớ hỗn độn.
verb

Cắm nhiều thiết bị vào một ổ cắm điện.

Ví dụ :

Chúng tôi phải cắm chi chít điện thoại, máy tính bảng và máy tính xách tay vào ổ cắm điện ở sân bay vì có quá nhiều thiết bị cần sạc.
verb

Lan rộng, phát triển vượt bậc.

Ví dụ :

Nền tảng học trực tuyến của trường, ban đầu chỉ được thiết kế cho những ngày nghỉ vì tuyết, giờ đã lan rộng ra thành một hệ thống phức tạp quản lý mọi thứ, từ bài tập về nhà đến họp phụ huynh, vượt xa mục đích ban đầu.