BeDict Logo

octopuses

/ˈɑktəpʊsɪz/ /ˈɑktəpəsɪz/
Hình ảnh minh họa cho octopuses: Bạch tuộc.
 - Image 1
octopuses: Bạch tuộc.
 - Thumbnail 1
octopuses: Bạch tuộc.
 - Thumbnail 2
noun

Khi lặn biển, chúng tôi đã thấy hai con bạch tuộc đang trốn giữa những rặng san hô sặc sỡ.

Hình ảnh minh họa cho octopuses: Bạch tuộc, thế lực lớn, tổ chức lớn mạnh.
noun

Bạch tuộc, thế lực lớn, tổ chức lớn mạnh.

Tập đoàn lớn đó, với các nhà máy, mạng lưới phân phối và bộ phận tiếp thị của mình, hoạt động như một con bạch tuộc, nắm quyền kiểm soát mọi khía cạnh của ngành công nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho octopuses: Thò tay, sờ soạng, táy máy.
verb

Thò tay, sờ soạng, táy máy.

Đứa bé tập đi cố gắng thò tay sờ soạng cái kệ đồ chơi, túm lấy búp bê, xếp hình và sách cùng một lúc, tạo ra một mớ hỗn độn.

Hình ảnh minh họa cho octopuses: Lan rộng, phát triển vượt bậc.
verb

Lan rộng, phát triển vượt bậc.

Nền tảng học trực tuyến của trường, ban đầu chỉ được thiết kế cho những ngày nghỉ vì tuyết, giờ đã lan rộng ra thành một hệ thống phức tạp quản lý mọi thứ, từ bài tập về nhà đến họp phụ huynh, vượt xa mục đích ban đầu.