Hình nền cho pimping
BeDict Logo

pimping

/ˈpɪmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Môi giới mại dâm, dắt gái.

Ví dụ :

Người đàn ông đó bị bắt vì tội môi giới mại dâm các cô gái trẻ, ép họ vào con đường bán dâm.
verb

Độ, trang trí lố lăng, "lên đời".

Ví dụ :

Anh ta đã tiêu hết tiền vào việc độ chiếc xe cũ của mình với đèn nhấp nháy và một dàn âm thanh cực khủng, đúng kiểu "lên đời".
verb

Ví dụ :

Trong lúc giao ban, bác sĩ điều trị cứ hỏi xoáy đáp xoay sinh viên y khoa về các bệnh hiếm gặp, cuối cùng hỏi đến một bệnh quá lạ đến mức chính bác sĩ cũng phải bật cười, thừa nhận là nó khó có khả năng liên quan đến thực tế.
noun

Ví dụ :

Cuối tuần vừa rồi anh ấy dành thời gian để độ xe, cụ thể là thay bộ vành mới và lắp dàn âm thanh cực chất cho chiếc sedan cũ của mình.