BeDict Logo

pimping

/ˈpɪmpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho pimping: Hỏi xoáy, vặn hỏi.
verb

Trong lúc giao ban, bác sĩ điều trị cứ hỏi xoáy đáp xoay sinh viên y khoa về các bệnh hiếm gặp, cuối cùng hỏi đến một bệnh quá lạ đến mức chính bác sĩ cũng phải bật cười, thừa nhận là nó khó có khả năng liên quan đến thực tế.

Hình ảnh minh họa cho pimping: Độ xe
noun

Cuối tuần vừa rồi anh ấy dành thời gian để độ xe, cụ thể là thay bộ vành mới và lắp dàn âm thanh cực chất cho chiếc sedan cũ của mình.