

pimping
/ˈpɪmpɪŋ/


verb
Độ, trang trí lố lăng, "lên đời".

verb
Hỏi xoáy, vặn hỏi.
Trong lúc giao ban, bác sĩ điều trị cứ hỏi xoáy đáp xoay sinh viên y khoa về các bệnh hiếm gặp, cuối cùng hỏi đến một bệnh quá lạ đến mức chính bác sĩ cũng phải bật cười, thừa nhận là nó khó có khả năng liên quan đến thực tế.


verb
Dụ dỗ, lừa bịp, lợi dụng.

noun
Môi giới mại dâm, bảo kê mại dâm.

noun
Độ xe



adjective
