noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, vú. A mammary gland, teat. Ví dụ : "The baby goat nuzzled its mother's tit to get milk. " Con dê con dụi dụi vào vú mẹ để bú sữa. body anatomy organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, vú. (chiefly in the plural) A woman's breast. Ví dụ : "My sister showed off her new, brightly colored sports bra, emphasizing the full titties. " Chị tôi khoe chiếc áo ngực thể thao mới, màu sắc sặc sỡ, làm nổi bật đôi gò bồng đảo đầy đặn. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, con ngốc. An idiot; a fool. Ví dụ : "Look at that tit driving on the wrong side of the road!" Nhìn cái thằng ngốc kia kìa, lái xe ngược chiều kìa! person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cớm, công an, thằng đầu đất. A police officer; a "tithead". Ví dụ : "The tit came to the school to speak with the students about safety. " Thằng đầu đất công an đến trường để nói chuyện với học sinh về an toàn. police person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả đũa, ăn miếng trả miếng. A light blow or hit (now usually in the phrase tit for tat). Ví dụ : "The student got a bad grade on the test, so the teacher gave a tit for tat by docking points from the next assignment. " Học sinh kia bị điểm kém trong bài kiểm tra, nên giáo viên đã trả đũa bằng cách trừ điểm ở bài tập tiếp theo. action event war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, Khẽ chạm, Gõ nhẹ. To strike lightly, tap, pat. Ví dụ : "The teacher titted the student's head gently to get their attention. " Cô giáo vỗ nhẹ đầu học sinh để thu hút sự chú ý của em đó. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, mỉa mai, trêu chọc. To taunt, to reproach. Ví dụ : "The bully titted the younger students about their mistakes in class. " Thằng bắt nạt chế nhạo mấy đứa học sinh nhỏ tuổi hơn vì những lỗi sai của chúng trong lớp. attitude communication action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim sẻ, chim sâu. A chickadee; a small passerine bird of the genus Parus or the family Paridae, common in the Northern Hemisphere. Ví dụ : "The tit chirped happily outside the classroom window. " Con chim sâu hót líu lo vui vẻ bên ngoài cửa sổ lớp học. animal bird nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim sâu. Any of various other small passerine birds. Ví dụ : "The little tit flitted around the bird feeder outside the school window. " Con chim sâu nhỏ bé chuyền nhanh quanh máng ăn cho chim bên ngoài cửa sổ trường học. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa còm, ngựa nhỏ. A small horse; a nag. Ví dụ : "My little brother rode his small tit to school every day. " Em trai tôi cưỡi con ngựa còm của nó đi học mỗi ngày. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con bé, đĩ. A young girl, later especially a minx, hussy. Ví dụ : "The new girl in class was considered a tit by some of the older students, as she was known for her flirtatious behavior. " Cô bé mới vào lớp bị một vài học sinh lớn tuổi hơn coi là đồ đĩ thõa, vì ai cũng biết cô ta hay lả lơi tán tỉnh. person human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu, chút. A morsel; a bit. Ví dụ : "The child took a small tit of cake from the plate. " Đứa trẻ lấy một mẩu bánh nhỏ từ trong đĩa. amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc