Hình nền cho vignettes
BeDict Logo

vignettes

/vɪˈnjɛts/ /viːˈnjɛts/

Định nghĩa

noun

Hoa văn lá cuốn, họa tiết lá.

Ví dụ :

Nhà thờ Gothic đó được trang trí bằng những hoa văn lá cuốn bằng đá hình dây thường xuân và dây leo đang nở rộ, uốn lượn theo các vòm và khung cửa sổ.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách cũ bắt đầu mỗi chương bằng những đoạn trang trí duyên dáng hình lá và quả thường xuân.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách cổ ấy chứa đầy những hình họa nhỏ xinh xắn, mỗi hình vẽ tái hiện lại các cảnh tượng từ một thời đại đã qua với phần viền mờ dần vào trang giấy.
noun

Mẩu chuyện nhỏ, Đoạn trích, Bức tranh nhỏ.

Ví dụ :

Để khắc họa những khoảnh khắc khác nhau trong tuổi thơ của nhân vật, tác giả đã dùng một loạt những mẩu chuyện nhỏ, mỗi mẩu lại tái hiện một cảm xúc cụ thể.
noun

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia thích cách ống kính tạo ra hiệu ứng làm tối góc ảnh mềm mại xung quanh rìa của bức chân dung, hướng mắt người xem vào khuôn mặt ở trung tâm.
verb

Làm mờ dần, tạo viền mờ.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia quyết định làm mờ dần các cạnh của bức chân dung để thu hút sự chú ý hơn vào khuôn mặt của người được chụp.